A colloquial expression saying that someone or something has more than enough strength, capacity, resources, or ability for a stated task. It means be quite capable of or be more than able to, but it predicts capacity rather than proving that the task has been completed.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Cụm khẩu ngữ cho biết sức lực, năng lực, dung lượng, thời gian hoặc nguồn lực vượt mức cần để làm một việc cụ thể; dịch be quite capable of, be more than able to, easily handle hoặc have ample capacity for. Dư sức thường đi với một hành động hay yêu cầu rõ ràng: người dư sức làm, xe dư sức chở, ngân sách dư sức trang trải. Từ chỉ khả năng dự kiến, không chứng minh người ấy đã làm, sẽ đồng ý làm hoặc chắc chắn thành công. Trong việc có rủi ro, không lấy câu nói dư sức thay cho giới hạn kỹ thuật, sức khỏe, tải trọng hay phương án dự phòng.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Nói chủ thể có phần năng lực hoặc nguồn lực dự kiến còn dư sau khi đáp ứng yêu cầu của một việc. Câu nên nêu rõ việc gì và căn cứ nào; dư sức không có nghĩa là không cần chuẩn bị hoặc không thể gặp sự cố.
🇬🇧 Says that a person or thing is expected to retain capacity after meeting a task's requirements. The task and basis should be clear; the expression does not mean preparation is unnecessary or failure impossible.
Ví dụ dùng từ:
Với ba năm kinh nghiệm sửa máy này, chị dư sức tìm lỗi cơ bản nhưng vẫn đo điện trước khi tháo vỏ.
With three years of experience repairing this model, she is more than capable of finding a basic fault, but she still tests the current before opening the case.
Source: VietLayers editorial example“Xe dư sức chở số thùng này theo tải trọng ghi trên giấy, nhưng mình vẫn buộc hàng cho chắc,” chú tài xế nói.
“The truck has ample capacity for these boxes according to its rated load, but we will still secure them properly,” the driver says.
Source: VietLayers editorial exampleKhoản dự phòng dư sức trả tiền thuê quầy ba tháng nếu doanh thu chậm hơn kế hoạch.
The reserve is more than enough to cover three months of stall rent if revenue grows more slowly than planned.
Source: VietLayers editorial exampleEm dư sức tự điền mẫu đơn sau khi đọc hướng dẫn, còn mục nào chưa rõ thì hỏi cán bộ tiếp nhận.
You are quite capable of completing the form after reading the instructions; ask the receiving officer about any unclear field.
Source: VietLayers editorial exampleMáy chủ mới dư sức phục vụ lượng truy cập hiện tại, nhưng nhóm vẫn theo dõi giờ cao điểm thay vì đoán.
The new server can easily handle current traffic, but the team still monitors peak hours rather than relying on assumptions.
Source: VietLayers editorial example“Con dư sức học phần này, miễn chia bài ra từng buổi chớ đừng để sát ngày thi,” má nhắc.
“You can certainly master this material if you divide it across several study sessions instead of leaving it until the exam,” Mom says.
Source: VietLayers editorial exampleBốn người dư sức khiêng chiếc bàn theo hướng dẫn, nhưng họ dọn lối đi và mang găng trước.
Four people are more than able to carry the table as instructed, but they clear the route and put on gloves first.
Source: VietLayers editorial exampleCô đầu bếp dư sức nấu năm mươi phần, song chỉ nhận số lượng bếp và thời gian giao thực tế cho phép.
The cook can comfortably prepare fifty portions, but she accepts only what the kitchen and delivery schedule can realistically support.
Source: VietLayers editorial exampleDư sức hoàn thành không đồng nghĩa với đã hoàn thành; nhóm vẫn ghi hạn chót và người chịu trách nhiệm.
Being fully capable of completing a task is not the same as having completed it; the team still records the deadline and owner.
Source: VietLayers editorial example“Anh nói dư sức lo được thì cho em xem ngân sách từng khoản, mình đừng hứa bằng cảm tính,” chị đề nghị.
“If you say we can comfortably afford it, show me the budget by category instead of making an intuitive promise,” she suggests.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Vẽ quảng cáo đâu có gì khó, chị dư sức làm việc ấy.”
“Nó dư sức đuổi kịp bạn cùng lớp.”
“Các ông ấy thừa tiền, các ông dư sức tậu cho cụ cái ô tô cũ cho cụ đi hít.”
“Học những lớp đó thì Phiên dư sức dạy.”