Nghĩa của “dư sức” là gì?
Có sức, có khả năng nhiều hơn mức một việc đòi hỏi, làm được việc đó một cách dễ dàng; nói về tiền, lợi hay thì giờ là thừa đủ cho việc cần làm.
Tiếng Anh: To be more than able to do something, to have strength or ability to spare; of money, profit or time, to be more than enough for what is needed.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “dư sức”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Có sức lực hay khả năng hơn mức cần, nên làm được một việc dễ dàng: dư sức làm, dư sức chịu cực, dư sức chờ đợi.
🇬🇧 To have strength or ability beyond what is needed, so one can do something easily: du suc lam (well able to do it), du suc chiu cuc (well able to bear hardship).
Thí dụ:
Tôi dư sức chạy trốn lúc nào cũng được hết, nhưng tôi không muốn làm vậy.
I could easily run away any time I liked, but I do not want to do that.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmNhung dư sức chịu đựng khổ cực, bằng cớ rõ rệt là nàng ngủ dễ dàng.
Nhung was more than able to bear hardship; the plain proof was that she slept easily.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiHiếu không có bận gì cả, và dư sức sửa bài cho học trò của nàng.
Hieu had nothing on at all, and was more than able to correct her pupils' work.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoThời hạn ấy ít quá thì anh dư sức chờ đợi.
If the time is that short, I can easily wait.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngTôi chưa già mà, chân tôi còn khỏe lắm, dư sức đưa cậu đi tới chân trời cũng được.
I am not old yet; my legs are still strong, strong enough to take you to the ends of the earth.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngTôi biết thầy dư sức.
I know you are more than capable of it.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnNói không phải khoe chớ tui đủ sức, dư sức bao cho cô sống phủ phê trọn đời mãn kiếp.
Not to boast, but I have the means, more than the means, to keep you in comfort for the rest of your life.
Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương🇻🇳 Nói về tiền, huê lợi hay thì giờ: có nhiều hơn mức cần cho một việc, thừa đủ để trang trải hay kịp tới nơi.
🇬🇧 Of money, income or time: more than enough for what is needed, ample to cover a cost or to arrive in time.
Thí dụ:
Trà trồng trong 2 năm sau thì có huê lợi để mướn người làm vườn dư sức.
Tea planted now gives a yield within two years, more than enough to hire people to work the garden.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýHai giờ sau mi dư sức tới Sàigòn.
In two hours you will easily reach Saigon.
Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước Đi200 đồng cho mỗi đứa 1 ly đậu đỏ dư sức.
Two hundred dong is more than enough for a glass of red bean sweet soup each.
Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn HòTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Vẽ quảng cáo đâu có gì khó, chị dư sức làm việc ấy.”“Nó dư sức đuổi kịp bạn cùng lớp.”“Học những lớp đó thì Phiên dư sức dạy.”Câu hỏi thường gặp về “dư sức”
“dư sức” nghĩa là gì?
Có sức, có khả năng nhiều hơn mức một việc đòi hỏi, làm được việc đó một cách dễ dàng; nói về tiền, lợi hay thì giờ là thừa đủ cho việc cần làm.
“dư sức” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Con Đường Một Chiều của Bà Tùng Long: “Vẽ quảng cáo đâu có gì khó, chị dư sức làm việc ấy.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.