Melodious and lingering, of music or of honeyed words.
Tiếng Anh: Là êm và ngân dài nghe thấm vào lòng, nói về tiếng đờn tiếng hát, và nói về lời thì là lời ngọt cho êm tai.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Melodious and lingering, of music or of honeyed words.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Êm và ngân dài nghe thấm vào lòng. Nói về tiếng đờn tiếng hát. Nói về lời thì là lời ngọt cho êm tai, và khi đó nó pha ý chê, kiểu nói cho du dương chớ không thiệt lòng.
🇬🇧 Soft and long drawn so as to sink into the heart, said of playing and of singing. Of speech it means honeyed words pleasing to the ear, and there it carries a fault, as of speaking sweetly without meaning it.
Thí dụ:
Những tiếng du dương lưu lệ ấy, sao lại còn vẩn vương ở một gốc rừng xanh?
Those melodious and lingering notes, why do they still haunt a corner of the green forest?
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu ThuMai nở và tiếp tục nở giữa tiếng nhạc du dương và đôi nàng kiều nữ.
The apricot bloomed and went on blooming amid melodious music and two lovely girls.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúRồi Tuyết Hạnh sẽ rót vào tai nàng những lời ca êm dịu, du dương.
Then she would pour into her ear soft melodious words of song.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữSư bỗng nghe tiếng thiên nhạc du dương, cây báu bảy hàng rực rỡ.
The monk suddenly heard melodious heavenly music, and seven rows of jewelled trees blazed.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim Vàng AnhTiếng đàn nghe rất quen thuộc, Thúy nghe rõ đó là tiếng đàn du dương của Tuấn mà nàng vẫn thường nghe.
The sound of the lute was very familiar, and she knew it for his melodious playing that she often heard.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi ThắmXin mở đầu bằng một điệu Slow êm dịu, du dương.
Let us open with a soft melodious slow tune.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaCặp cu đất đậu trên ngọn tre đương hiệp nhau mà gáy, thuyền chở lúa đi ngàng qua dưới sông, trạo phu cất tiếng hát du dương.
A pair of doves perched on the bamboo tops cooing together, a rice boat passed below on the river, and the boatmen raised a melodious song.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻLà kẻ thiếu thốn tình yêu, mấy lời tâm sự của người đàn bà kỳ lạ nầy chàng nghe sao mà êm dịu như là một khúc nhạc du dương.
Being one starved of love, the confidences of that strange woman sounded to him as soft as a melodious air.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai ChàngMùi nhang khói, tiếng trống dồn dập, tiếng đàn du dương có thể làm cho người yếu bóng vía trở thành kẻ mê hoặc, mất trí khôn.
The smell of incense, the pressing drums and the melodious lute can turn a faint hearted person into one bewitched and out of their wits.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònNàng đã hình dung mãi không khí trầm lặng trong tiếng nhạc du dương với những người ngồi lờ đờ mắt để thưởng thức tiếng tơ huyền ảo.
She had kept picturing the still air amid melodious music, with people sitting heavy eyed to relish the magical strings.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Những tiếng du dương lưu lệ ấy, sao lại còn vẩn vương ở một gốc rừng xanh?”“Mai nở và tiếp tục nở giữa tiếng nhạc du dương và đôi nàng kiều nữ.”“Rồi Tuyết Hạnh sẽ rót vào tai nàng những lời ca êm dịu, du dương.”“Sư bỗng nghe tiếng thiên nhạc du dương, cây báu bảy hàng rực rỡ.”“Tiếng đàn nghe rất quen thuộc, Thúy nghe rõ đó là tiếng đàn du dương của Tuấn mà nàng vẫn thường nghe.”“Xin mở đầu bằng một điệu Slow êm dịu, du dương.”“Cặp cu đất đậu trên ngọn tre đương hiệp nhau mà gáy, thuyền chở lúa đi ngàng qua dưới sông, trạo phu cất tiếng hát du dương.”“Là kẻ thiếu thốn tình yêu, mấy lời tâm sự của người đàn bà kỳ lạ nầy chàng nghe sao mà êm dịu như là một khúc nhạc du dương.”