To halt while walking, to look or to think again.
Tiếng Anh: Là đang đi mà ngừng lại, thường là để ngó một cái gì hoặc để nghĩ lại, viết theo lối phát âm Nam Bộ.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
To halt while walking, to look or to think again.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đang đi mà ngừng lại, thường là để ngó một cái gì hoặc để nghĩ lại. Viết theo giọng Nam Bộ. Khác đứng khựng ở chỗ nó êm hơn: người ta dừng chơn vì muốn, chớ không phải vì bị hẫng.
🇬🇧 To stop while walking, usually to look at something or to think again, in Southern spelling. It is gentler than stopping short: one halts by choice and not from a check.
Thí dụ:
Tiếng chuông trống công phu bây giờ vang lên khiến Nhan lại dừng chơn do dự.
The bell and drum of the office rang out now and made her halt again in hesitation.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpĐộ chừng tàn một điếu thuốc, Nam lại dừng chơn khiến Lệ phải một phen hồi hộp nữa.
About the space of a cigarette later he halted again and set her heart beating once more.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờKhi cả bọn xuống đến nơi, họ dừng chơn tại đó và nhìn bao quát mặt sông.
When the whole party had come down they halted there and looked out over the river.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối CùngKhi ông dừng chơn đứng coi sắp nhỏ lội đua, khi ông mỉm cười bầy chó rượt nhau cắn lộn.
Now he halted to watch the children race in the water, now he smiled at the dogs chasing and snapping at each other.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ai làm đượcThầy thông thấy cảnh như vậy thì dụ dự, dừng chơn đứng trước cửa, không dám ghé vô nhà.
Seeing the scene he wavered and halted before the door, not daring to step in.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Thông ngônLiên dừng chơn đạp máy, nhưng hoang mang không biết phải đáp thế nào.
She halted her pedalling, bewildered and not knowing what to answer.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IChúa tàu dừng chơn đứng lại xem thì thấy Tấn Thân lầm lũi đi riết, không dám nói chi hết.
The ship's master halted to look and saw the other trudging quickly on, not daring to say a word.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim QuiDừng chơn lại nàng lắng nghe rõ lòng nàng và thấy rằng nàng đã dám.
Halting, she listened closely to her own heart and found that she had dared.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápToàn dừng chơn lại trước một "quán" điện thoại, nhìn qua và thấy rằng không tiện dùng lắm.
He halted before a telephone booth, looked it over and found it not very convenient to use.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoAnh ta dừng chơn đứng ngó, thì xóm ở cách chừng vài dây ruộng.
He halted to look, and the hamlet lay some few field lengths off.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùaTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tiếng chuông trống công phu bây giờ vang lên khiến Nhan lại dừng chơn do dự.”“Độ chừng tàn một điếu thuốc, Nam lại dừng chơn khiến Lệ phải một phen hồi hộp nữa.”“Khi cả bọn xuống đến nơi, họ dừng chơn tại đó và nhìn bao quát mặt sông.”“Khi ông dừng chơn đứng coi sắp nhỏ lội đua, khi ông mỉm cười bầy chó rượt nhau cắn lộn.”“Thầy thông thấy cảnh như vậy thì dụ dự, dừng chơn đứng trước cửa, không dám ghé vô nhà.”“Liên dừng chơn đạp máy, nhưng hoang mang không biết phải đáp thế nào.”“Chúa tàu dừng chơn đứng lại xem thì thấy Tấn Thân lầm lũi đi riết, không dám nói chi hết.”“Dừng chơn lại nàng lắng nghe rõ lòng nàng và thấy rằng nàng đã dám.”