A plan formed beforehand; also, to plan.
Tiếng Anh: Là cái mình tính sẵn trong đầu sẽ làm, và cũng dùng như động từ nghĩa là tính trước như vậy.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
A plan formed beforehand; also, to plan.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cái mình tính sẵn trong đầu sẽ làm. Cũng dùng như động từ nghĩa là tính trước như vậy. Vì nó là chuyện chưa làm nên trong truyện nó hay bị hoàn cảnh xô cho đảo lộn.
🇬🇧 Something settled beforehand in the mind, and also the verb for settling it so. Being a thing not yet done, in stories it is often overturned by circumstance.
Thí dụ:
Cuộc hội kiến hôm nay, chỉ là một cuộc gặp mặt chớp nhoáng theo dự định của nàng.
Today's interview was only a brief meeting according to her plan.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IIDự định nầy xóa lần lần cơn oải gân và qua đêm thứ sáu là chàng đi chơi được rồi.
This plan gradually wore off his lassitude, and by Friday night he could go out again.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngChương trình dự định đêm nay, chúng mình lại cũng hợp xướng bản “Khúc ca mùa hè”.
By tonight's planned programme we shall again sing that summer song together.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữTheo dự định của Ba Đình, đoàn sẽ dừng lại nghỉ ở đây một ngày để lấy sức.
By his plan the party would halt here a day to gather strength.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IIICó những hoàn cảnh mới, xảy đến bất ngờ, làm đảo lộn cả dự định của mình.
New circumstances come unexpectedly and overturn one's whole plan.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoNhưng lần nào chàng đá động tới dự định nầy, chàng cũng đều bị Cúc cự cả.
But every time he touched on this plan she opposed him.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngKhi dự định đón Nấm Hương thì bắt buộc tôi phải nghĩ tới chiếc xe của tôi trước nhất.
Planning to fetch her, I had first of all to think of my own vehicle.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaDự định nàng vừa tính sơ, con đường mới vừa thoáng thấy, nàng chưa thực hiện ngay đâu.
The plan she had just roughed out, the new road just glimpsed, she would not carry out at once.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập INhưng nàng không xin được vào trường Kỹ sư điện như đã dự định từ lâu.
But she could not get into the school of electrical engineering as she had long planned.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròMột năm không gặp nó, bây giờ Khánh lại tìm đến tôi, với 1 nghề trái ngược hẳn dự định.
A year without seeing him, and now he sought me out with a trade quite contrary to his plan.
Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn HòTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Cuộc hội kiến hôm nay, chỉ là một cuộc gặp mặt chớp nhoáng theo dự định của nàng.”“Dự định nầy xóa lần lần cơn oải gân và qua đêm thứ sáu là chàng đi chơi được rồi.”“Chương trình dự định đêm nay, chúng mình lại cũng hợp xướng bản “Khúc ca mùa hè”.”“Theo dự định của Ba Đình, đoàn sẽ dừng lại nghỉ ở đây một ngày để lấy sức.”“Có những hoàn cảnh mới, xảy đến bất ngờ, làm đảo lộn cả dự định của mình.”“Nhưng lần nào chàng đá động tới dự định nầy, chàng cũng đều bị Cúc cự cả.”“Khi dự định đón Nấm Hương thì bắt buộc tôi phải nghĩ tới chiếc xe của tôi trước nhất.”“Dự định nàng vừa tính sơ, con đường mới vừa thoáng thấy, nàng chưa thực hiện ngay đâu.”