Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Violent, fierce, strong enough to frighten.

Tiếng Anh: Là mạnh tới mức làm người ta phải sợ, nói về mưa, về tiếng nổ, về cơn đau hoặc về cái tình quá đậm.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
dữ dội(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Violent, fierce, strong enough to frighten.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1mạnh tới mức làm người ta phải sợđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Mạnh tới mức làm người ta phải sợ. Nói về mưa, về tiếng nổ, về cơn đau, và cũng nói về cái tình quá đậm. Nó đứng sau động từ hoặc tính từ mà nó làm nặng thêm.

🇬🇧 Strong to the point of frightening, said of rain, of an explosion, of pain, and also of feeling too intense. It follows the word it intensifies.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Trận mưa đầu mùa, âm ĩ chuyển từ hơn mười ngày nay thình lình đổ xuống dữ dội.

The first rain of the season, brewing over ten days, suddenly came down violently.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương

Nên chi lão lau kính phải mù về sau, chỉ vì lão nhìn ánh sáng dữ dội mỗi đêm.

So the lens polisher went blind in the end, only from looking at that fierce light each night.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Cho đến khuya thật khuya, họ nghe súng nổ dữ dội một lần nữa rồi thôi, im lặng.

Until very late they heard the guns roar violently once more and then stop, and silence.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen

Niềm đau bây giờ không xốn xang dữ dội nhưng êm ái thấm rêm cả tâm hồn chàng.

The pain was no longer violently sharp but seeped softly and achingly through his whole soul.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp

Nhưng nếu tự nhiên mà nó sốt trở lại, và sốt dữ dội thì tức là sưng phổi rồi đó.

But if the fever comes back of itself, and comes violently, then it is pneumonia.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Rồi tôi chợt như mê đi vì cơn đau dữ dội đến, dữ dội không thể tưởng tượng được.

Then I seemed to swoon at the pain that came so violently, violently beyond imagining.

Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời

Bất ngờ, con cọp một mắt nhảy xổ đến bên ông, gầm lên dữ dội rồi xông vào vồ ông.

Suddenly the one eyed tiger sprang beside him, roared violently and rushed to seize him.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Sự thờ ơ, bẽ bàng, sự chán nản bỗng như hoảng sợ bay mất trước tiếng nổ dữ dội ấy.

Indifference, chagrin and weariness seemed to flee in alarm before that violent blast.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Bọn trẻ đều cất tiếng reo mừng, trong lúc bọn Chằng tinh đang gầm thét lên dữ dội.

The children all cheered while the ogres roared violently.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim Xanh

Qua một cơn khích động tinh thần dữ dội, Hạnh lại mang thêm chứng bệnh thương hàn.

After a violent shock to the spirit she took typhoid fever besides.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Trận mưa đầu mùa, âm ĩ chuyển từ hơn mười ngày nay thình lình đổ xuống dữ dội.
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần I
Nên chi lão lau kính phải mù về sau, chỉ vì lão nhìn ánh sáng dữ dội mỗi đêm.
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Đèn Cần Giờ
Cho đến khuya thật khuya, họ nghe súng nổ dữ dội một lần nữa rồi thôi, im lặng.
Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen, Chương 6
Niềm đau bây giờ không xốn xang dữ dội nhưng êm ái thấm rêm cả tâm hồn chàng.
Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp, Chương 5
Nhưng nếu tự nhiên mà nó sốt trở lại, và sốt dữ dội thì tức là sưng phổi rồi đó.
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 5
Rồi tôi chợt như mê đi vì cơn đau dữ dội đến, dữ dội không thể tưởng tượng được.
Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời, Chương 3
Bất ngờ, con cọp một mắt nhảy xổ đến bên ông, gầm lên dữ dội rồi xông vào vồ ông.
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Cọp được phong thần
Sự thờ ơ, bẽ bàng, sự chán nản bỗng như hoảng sợ bay mất trước tiếng nổ dữ dội ấy.
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 16