葬
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết12 từ
Nghĩa chữ
Chữ 葬 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 葬 (5)
an tángđộng từ
Chôn người chết cho đàng hoàng, có lễ; tiếng nói trang trọng.
Tiếng Việt phổ thông
cải tángđộng từ
Đào mộ lên, lấy cốt người đã mất đem chôn lại ở chỗ khác hay trong một cái mộ mới.
Tiếng Việt phổ thông
hỏa tángđộng từ
Lo cho người chết bằng cách đốt thành tro, không chôn xuống đất.
Tiếng Việt phổ thông
mai tángđộng từ
Chôn cất người chết, lo việc đưa người chết đi chôn; nói theo lối trang trọng.
Tiếng Việt phổ thông
tống tángđộng từ
Lo việc chôn cất cho người chết, từ tẩn liệm cho tới đưa ra huyệt.
Tiếng Việt phổ thông