Nghĩa chữ
Chữ 危 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 危 (10)
Chuyện yên hay nguy của một việc, một tình thế: làm vậy thì yên hay có hại.
Cái họa đang tới gần, chuyện xấu có thể xảy ra nay mai.
Giúp cho người hay vật thoát khỏi lúc ngặt nghèo, khỏi bị hại, bị mất.
Lâm vô cảnh nguy hiểm, gặp tai nạn, có thể mất mạng hay hư hại.
Có thể gây hại lớn, đưa tới nguy hiểm hay thiệt hại.
Là to lớn và đẹp một cách bề thế, chỉ dùng cho nhà cửa lâu đài, và nó tả cái vóc chớ không tả cái tinh xảo.
Cảnh ngặt nghèo, khó khăn, dễ gặp tai họa, dễ hại tới thân mình.
Sự nguy hiểm, điều có thể làm hại tới tánh mạng hay thân thể.
Là có thể làm hại tới thân, nên nó dùng cho một con đường, một việc làm, và cả một chứng bịnh, và nó cũng làm danh từ.
Lâm vô cảnh khốn đốn, gần như hết đường xoay xở, có thể đổ bể tới nơi.