Trở lại từ điển

an dưỡng

động từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “an dưỡng” là gì?

Nghỉ ngơi, sống thong thả cho khỏe người, nhứt là lúc tuổi già.

Tiếng Anh: To rest and live at ease so as to keep well, especially in old age.

Cách đọc
an dưỡng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “an dưỡng”:

1 nét nghĩa
1nghỉ ngơi cho khỏe, nhứt là lúc giàđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 An dưỡng là nghỉ ngơi, khỏi lo khỏi nhọc để giữ sức. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với tuổi già: an dưỡng tuổi già, an dưỡng lúc ngày già, và người ta cho tiền bạc, ruộng đất để người già có mà an dưỡng. Nó cũng là lời chúc kính trọng với người lớn tuổi: xin ông an dưỡng quí thể.

🇬🇧 It means resting, free of worry and toil, to keep one's strength. In the Southern corpus it goes with old age: to live out one's old age in comfort, and people give money or land so that an old person has the means to do so. It is also a respectful wish to an elder, asking him to take good care of his health.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + an dưỡng + tân ngữan dưỡng + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + an dưỡng

Thí dụ:

Vậy xin ông an dưỡng quí thể, đừng lo cho phận cháu mà nhọc lòng ông.

So please, sir, rest and look after your health, and do not trouble your heart worrying over my lot.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ai làm được

Ông Nghè thành thật cảm ơn bà và tặng thưởng cho bà thật nhiều vàng bạc để bà an dưỡng tuổi già.

The laureate thanked her sincerely and rewarded her with a great deal of gold and silver so that she could live out her old age in comfort.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ông Nghè Dê

Vậy cậu xin con làm tờ để lại cho cậu chừng một trăm mẫu ruộng và con cho cậu chừng vài chục ngàn bạc đặng cậu an dưỡng lúc ngày già.

So I ask you to draw up a deed leaving me about a hundred mau of rice land and to give me a few tens of thousands of piastres so that I can live in comfort in my old age.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Vậy xin ông an dưỡng quí thể, đừng lo cho phận cháu mà nhọc lòng ông.”
Hồ Biểu Chánh, Ai làm được, Chương bốn
“Ông Nghè thành thật cảm ơn bà và tặng thưởng cho bà thật nhiều vàng bạc để bà an dưỡng tuổi già.”
Thẩm Thệ Hà, Ông Nghè Dê, IV. Dê đi thi
“Vậy cậu xin con làm tờ để lại cho cậu chừng một trăm mẫu ruộng và con cho cậu chừng vài chục ngàn bạc đặng cậu an dưỡng lúc ngày già.”
Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợ, Chương 7
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “an dưỡng”

“an dưỡng” nghĩa là gì?

Nghỉ ngơi, sống thong thả cho khỏe người, nhứt là lúc tuổi già.

“an dưỡng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ai làm được của Hồ Biểu Chánh: “Vậy xin ông an dưỡng quí thể, đừng lo cho phận cháu mà nhọc lòng ông.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.