Nghĩa của “an nguy” là gì?
Chuyện yên hay nguy của một việc, một tình thế: làm vậy thì yên hay có hại.
Tiếng Anh: The safety or peril of a matter or a situation: whether a course is safe or harmful.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “an nguy”:
1 nét nghĩa🇻🇳 An nguy là yên hay nguy của một việc. Trong kho văn Nam Bộ có: biết xét an nguy, là biết cân coi làm vậy thì yên hay có hại, đi chung với biết phân phải quấy.
🇬🇧 It means the safety or peril of a matter. In the Southern corpus there is the phrase to know how to weigh safety and danger, that is, to judge whether a course is safe or harmful, set beside knowing right from wrong.
Thí dụ:
Người đó ôn-hòa, khiêm-nhượng, biết phân phải quấy, biết xét an nguy.
That person is mild and modest, can tell right from wrong, and can weigh safety against danger.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đỗ Nương Nương báo oánTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Người đó ôn-hòa, khiêm-nhượng, biết phân phải quấy, biết xét an nguy.”Câu hỏi thường gặp về “an nguy”
“an nguy” nghĩa là gì?
Chuyện yên hay nguy của một việc, một tình thế: làm vậy thì yên hay có hại.
“an nguy” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Đỗ Nương Nương báo oán của Hồ Biểu Chánh: “Người đó ôn-hòa, khiêm-nhượng, biết phân phải quấy, biết xét an nguy.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.