住
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Hán, âm Hán Việt
Âm: nhân
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 亻 bên trái, 主 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nhân 人, nghĩa là người.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 亻 bên trái, 主 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nhân 人, nghĩa là người.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 住 (5)
cư trúđộng từ
Ở tại một nơi, sống thường ngày ở đó; cũng nói việc tới một xứ rồi ở lại.
Tiếng Việt phổ thông
trú ẩnđộng từ
Ở tạm hay núp vô một chỗ để tránh mưa nắng, tránh nguy hiểm hay tránh người khác.
Tiếng Việt phổ thông
nội trúdanh từ
Lối học trò ăn ở, ngủ nghỉ luôn trong trường chớ không về nhà mỗi ngày; cũng chỉ chỗ ở hay người học trò ở như vậy.
Phương ngữ Nam Bộ
tạm trúđộng từ
Ở tạm một nơi trong một thời gian, không phải chỗ ở lâu dài của mình.
Tiếng Việt phổ thông
khách trúdanh từ
Cách gọi cũ, nhứt là trong văn Nam Bộ, chỉ người Hoa sang ở, buôn bán, làm ăn tại Việt Nam; cũng đứng sau danh từ chỉ cái thuộc người Hoa, như tiệm cơm khách trú, thầy thuốc khách trú.
Phương ngữ Nam Bộ