靜
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết19 từ
Nghĩa chữ
Chữ 靜 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 靜 (7)
yên tĩnhtính từ
Lặng, không có tiếng động, còn nói về cái trí thì là không xao.
Tiếng Việt phổ thông
bình tĩnhtính từ; danh từ
Là giữ được lòng yên khi có việc dồn tới, nên nó không phải là không sợ mà là sợ mà vẫn giữ được, và nó cũng làm danh từ: lấy lại bình tĩnh.
Tiếng Việt phổ thông
động tĩnhdanh từ
Tiếng động hay dấu hiệu cho biết ở một chỗ đang im hay đang có chuyện gì; tình hình nghe ngóng được.
Tiếng Việt phổ thông
tĩnh mịchtính từ
Vắng vẻ và im lìm, không có tiếng động, không có người qua lại.
Tiếng Việt phổ thông
trầm tĩnhtính từ
Là giữ được cái yên trong lòng dầu gặp chuyện gấp, nên nó là một nết chớ không phải một lúc.
Tiếng Việt phổ thông
trấn tĩnhđộng từ
Lấy lại cái bình tĩnh sau một cơn sợ hay một cơn bối rối; cũng nói việc làm cho người khác yên lòng.
Tiếng Việt phổ thông
mất bình tĩnhcụm động từ
Không còn giữ được lòng yên, trí tỉnh, nên rối lên, hoảng lên hay nổi nóng mà làm bậy.
Phương ngữ Nam Bộ