Chữ 鎮 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Nói hay làm cho người đang lo sợ bớt lo, yên lòng lại; cũng nói tự làm cho lòng mình yên.
Lấy lại cái bình tĩnh sau một cơn sợ hay một cơn bối rối; cũng nói việc làm cho người khác yên lòng.