Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết22 từ

Nghĩa chữ

Chữ 息 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 息 (18)

Xem tất cả từ điển
bực tứctính từ; động từ

Tức mà bực, cái giận nhỏ mà dai, không nổ ra được nên nó ứ lại.

Phương ngữ Nam Bộ
căm tứcđộng từ

Giận lắm mà phải nén trong lòng, thường vì bị thua thiệt hay bị người ta làm nhục.

Phương ngữ Nam Bộ
lập tứctrạng từ

Ngay tại đó, không có một khoảng chờ nào ở giữa, thường đi trước động từ.

Tiếng Việt phổ thông
tấm tứctính từ

Khóc nấc từng hồi, nghẹn ngào không nói nên lời, vì tủi hay vì đau lòng.

Phương ngữ Nam Bộ
tin tứcdanh từ

Là tin về một người ở xa, và trong truyện Nam Bộ nó hầu như luôn là tin của một người chớ không phải tin chung, nên nó đi với chữ nghe.

Tiếng Việt phổ thông
tức thìtrạng từ

Liền ngay lúc đó, không chờ chút nào; việc trước vừa xong là việc sau tới liền.

Tiếng Việt phổ thông
tức tốctrạng từ

Ngay lập tức, gấp rút, không chần chừ chút nào.

Tiếng Việt phổ thông
tức tốitính từ

Giận mà phải nuốt vô, thấy uất ức, bực bội trong lòng vì bị thua thiệt hay bị làm cho tủi.

Phương ngữ Nam Bộ
tức tủitính từ

Là vừa tức vừa tủi thân mà không nói ra được, nên nó luôn dẫn tới nước mắt, và người tức tủi thì khóc chớ không cãi.

Phương ngữ Nam Bộ
ghen tứcđộng từ

Ghen và tức tối, bực bội vì thấy người khác được hơn mình hay được người mình thương để ý.

Phương ngữ Nam Bộ
tức cườitính từ

Là không cầm được cái cười, giọng Sài Gòn nói tức cười chớ nói lối kia thì ít hơn, và thường là cười thầm một mình.

Phương ngữ Nam Bộ
tức giậntính từ

Là giận mà lại tức, nên nó nặng hơn giận: tức là nghẹn trong lòng, giận là hờn người ta, và nó nhận thẳng người mình giận ở sau.

Phương ngữ Nam Bộ
tức khắctrạng từ

Ngay lúc đó, không chờ một chút nào, không kịp nghĩ thêm.

Tiếng Việt phổ thông
tức tưởitính từ

Uất ức nghẹn ngào, khóc nấc lên vì tủi hay giận mà không nói ra được; cũng nói điều xảy tới đột ngột đầy oan ức.

Phương ngữ Nam Bộ
tức nhiêntrạng từ

Hẳn là vậy, theo lẽ thường thì phải vậy; đã có điều trước thì ắt có điều sau.

Tiếng Việt phổ thông
ngay lập tứcphó từ

Ngay lập tức là liền sau đó, không để chậm một chút nào, nhấn mạnh việc xảy ra hay phải làm tức thì.

Phương ngữ Nam Bộ
ngay tức thìphó từ

Ngay tức thì là liền lúc đó hay liền sau việc vừa nói, không chậm trễ, thường có nhịp văn kể.

Phương ngữ Nam Bộ
ngay tức khắcphó từ

Ngay tức khắc là liền lúc đó, không trì hoãn chút nào, nhấn mạnh việc xảy ra hay được làm tức thì.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 息 (4 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng