Nghĩa chữ
Chữ 息 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 息 (18)
Tức mà bực, cái giận nhỏ mà dai, không nổ ra được nên nó ứ lại.
Giận lắm mà phải nén trong lòng, thường vì bị thua thiệt hay bị người ta làm nhục.
Ngay tại đó, không có một khoảng chờ nào ở giữa, thường đi trước động từ.
Khóc nấc từng hồi, nghẹn ngào không nói nên lời, vì tủi hay vì đau lòng.
Là tin về một người ở xa, và trong truyện Nam Bộ nó hầu như luôn là tin của một người chớ không phải tin chung, nên nó đi với chữ nghe.
Liền ngay lúc đó, không chờ chút nào; việc trước vừa xong là việc sau tới liền.
Ngay lập tức, gấp rút, không chần chừ chút nào.
Giận mà phải nuốt vô, thấy uất ức, bực bội trong lòng vì bị thua thiệt hay bị làm cho tủi.
Là vừa tức vừa tủi thân mà không nói ra được, nên nó luôn dẫn tới nước mắt, và người tức tủi thì khóc chớ không cãi.
Ghen và tức tối, bực bội vì thấy người khác được hơn mình hay được người mình thương để ý.
Là không cầm được cái cười, giọng Sài Gòn nói tức cười chớ nói lối kia thì ít hơn, và thường là cười thầm một mình.
Là giận mà lại tức, nên nó nặng hơn giận: tức là nghẹn trong lòng, giận là hờn người ta, và nó nhận thẳng người mình giận ở sau.
Ngay lúc đó, không chờ một chút nào, không kịp nghĩ thêm.
Uất ức nghẹn ngào, khóc nấc lên vì tủi hay giận mà không nói ra được; cũng nói điều xảy tới đột ngột đầy oan ức.
Hẳn là vậy, theo lẽ thường thì phải vậy; đã có điều trước thì ắt có điều sau.
Ngay lập tức là liền sau đó, không để chậm một chút nào, nhấn mạnh việc xảy ra hay phải làm tức thì.
Ngay tức thì là liền lúc đó hay liền sau việc vừa nói, không chậm trễ, thường có nhịp văn kể.
Ngay tức khắc là liền lúc đó, không trì hoãn chút nào, nhấn mạnh việc xảy ra hay được làm tức thì.