Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết54 từ

Nghĩa chữ

Chữ 然 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 然 (28)

Xem tất cả từ điển
cố nhiêntrạng từ

Là dĩ nhiên nói theo lối xưa, nghĩa là khỏi phải nói cũng biết, và ở Nam Bộ nó thường mang đủ dạng là lẽ cố nhiên.

Tiếng Việt phổ thông
dĩ nhiêntrạng từ

Là khỏi phải nói cũng biết, cùng nghĩa với cố nhiên, và nó cũng có dạng đủ là lẽ dĩ nhiên.

Tiếng Việt phổ thông
tự nhiêntính từ; trạng từ

Có ba nghĩa: vốn có chớ không ai làm ra, tất phải như vậy, và thản nhiên không mắc cỡ, nên nó là một trong những chữ làm nhiều việc nhứt.

Tiếng Việt phổ thông
đột nhiêntrạng từ

Thình lình, thường đứng đầu câu và báo một cái đổi trong cảnh hoặc trong lòng.

Tiếng Việt phổ thông
hồn nhiêntính từ

Tự nhiên mà trong, chưa biết giữ ý; cái nết của trẻ con và của tuổi mới lớn.

Tiếng Việt phổ thông
hốt nhiêntrạng từ

Thình lình, bất ngờ, không hay trước; tiếng văn chương.

Tiếng Việt phổ thông
mặc nhiêntrạng từ

Tự nhiên mà thành như vậy, không cần nói ra, không cần ai cho phép hay quyết định; ngầm hiểu là thế.

Tiếng Việt phổ thông
quả nhiêntrạng từ

Y như đã đoán, việc xảy ra đúng như người ta nói trước.

Tiếng Việt phổ thông
tất nhiêntrạng từ

Dĩ nhiên, chắc chắn phải vậy, theo lẽ thường không thể khác.

Tiếng Việt phổ thông
tức nhiêntrạng từ

Hẳn là vậy, theo lẽ thường thì phải vậy; đã có điều trước thì ắt có điều sau.

Tiếng Việt phổ thông
tuy nhiênliên từ

Tiếng nối đặt ở đầu câu hay đầu vế để nói ra một điều trái với điều vừa nói, hay khác với điều người ta chờ đợi.

Tiếng Việt phổ thông
bỗng nhiêntrạng từ

Thình lình, không có gì báo trước, thường đứng đầu câu kéo cả cảnh theo.

Phương ngữ Nam Bộ
điềm nhiêntính từ

Bình tĩnh như không, dửng dưng tỉnh bơ, không lộ chút gì xao động dầu chung quanh có chuyện.

Tiếng Việt phổ thông
hiển nhiêntính từ

Rõ ràng ai cũng thấy, không cần chứng minh, không thể chối được.

Tiếng Việt phổ thông
ngạc nhiêntính từ, động từ

Thấy lạ, bất ngờ vì gặp điều mình không dè trước (hơi ngạc nhiên, ngạc nhiên hết sức); chữ Hán viết 愕然.

Phương ngữ Nam Bộ
ngẫu nhiêntính từ

Tình cờ mà có, không do ai sắp đặt hay tính trước, cũng không có lý do gì ràng buộc.

Tiếng Việt phổ thông
thản nhiêntính từ

Là coi như không có gì, tuy đáng lẽ phải động, nên người khác thường đọc nó ra là lạnh lùng và lấy đó mà tức.

Tiếng Việt phổ thông
cố nhiên làquán ngữ

Lời xen vô câu để nói điều sắp kể là lẽ tự nhiên, ai cũng đoán được, khỏi phải bàn.

Phương ngữ Nam Bộ
đương nhiêntrạng từ; tính từ

Theo lẽ thường thì phải như vậy, khỏi cần bàn cãi hay cắt nghĩa thêm.

Tiếng Việt phổ thông
lẽ cố nhiênquán ngữ

Lời đặt đầu câu hay xen giữa câu để nói điều sắp nói là chuyện tất nhiên, khỏi bàn, ai cũng đoán được.

Phương ngữ Nam Bộ
lẽ dĩ nhiênquán ngữ

Lời chen vô câu để cho biết điều sắp nói là chuyện đương nhiên, theo lẽ thường phải vậy, không có gì lạ.

Phương ngữ Nam Bộ
lẽ tự nhiêndanh từ (quán ngữ)

Điều ai cũng thấy là phải, là đương nhiên, theo lẽ thường của đời và của lòng người, không có gì lạ.

Phương ngữ Nam Bộ
ngang nhiênphó từ

Ngang nhiên là cứ công khai làm điều mình muốn, bất chấp người khác hay lẽ phải, không kiêng nể ai.

Phương ngữ Nam Bộ
thiên nhiêndanh từ; tính từ

Cái trời sanh chớ không do người làm ra, và cả cảnh vật nói chung.

Tiếng Việt phổ thông
tuyệt nhiêntrạng từ

Hoàn toàn không, không một chút nào; đứng trước chữ không hay chữ chưa cho mạnh thêm.

Tiếng Việt phổ thông
nghiễm nhiêntrạng từ

Tự dưng mà thành ra như vậy, không ai trao cho, không ai bàn cãi, mọi người cứ thế mà nhìn nhận.

Tiếng Việt phổ thông
đào thải tự nhiêndanh từ

Việc cái kém hợp tự nó mất dần đi qua nhiều đời, không ai ra tay loại, chỉ còn lại cái hợp hơn.

Tiếng Việt phổ thông
tuyệt nhiên khôngphó từ (cụm phủ định)

Hoàn toàn không, không một chút nào, dùng để nhấn mạnh một lời phủ định.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 然 (26 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng