Nghĩa chữ
Chữ 享 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 享 (15)
Tiếng vang, dư âm còn đọng lại; cũng là sắc thái riêng của một tiếng nhạc, giọng hát.
Sống yên ổn, thong thả mà vui với cái mình có được, không còn phải lo, phải cực.
Là sức của một cái nầy làm đổi một cái kia mà không cần ra lịnh, nên nó âm thầm và thường chỉ thấy về sau.
Lo cho mình được vui sướng, thỏa thích; cũng là cái thú vui mình nếm được.
Sống được tới bao nhiêu tuổi, nói về người đã mất khi tuổi đã cao.
Ăn dùng cái sẵn có, nhận lấy cái sướng mà không phải đổ sức ra.
Nghe lời kêu gọi hay thấy việc người ta khởi ra thì ưng bụng, lên tiếng theo và góp sức vô.
Hưởng cho hết, cho trọn một niềm vui, một cái sướng hay một khoảng thời gian.
Cùng nhau được hưởng, cùng vui với một thành quả.
Được nhận lấy của cải, sự nghiệp hay tánh nết do người trước để lại.
Sống được bao nhiêu tuổi; chữ ghi khi báo tang cho người mất lúc còn trẻ, chưa tới tuổi già.
Được hưởng điều lành, sự sung sướng do trời Phật ban hay do công đức, do mạng số mà có.
Được nhận của cải, ruộng đất, nhà cửa mà cha mẹ hay người thân để lại sau khi người đó qua đời.
Được ăn phần lúa, tiền thâu từ ruộng đất, vườn tược hay gia tài mà không phải là chủ để bán hay chia, thường là suốt đời.
Bị một người, một hoàn cảnh hay một sự việc tác động tới, làm cho mình thay đổi cách nghĩ, cách làm hay tình trạng của mình.