Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết23 từ

Nghĩa chữ

Chữ 享 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 享 (15)

Xem tất cả từ điển
âm hưởngdanh từ

Tiếng vang, dư âm còn đọng lại; cũng là sắc thái riêng của một tiếng nhạc, giọng hát.

Tiếng Việt phổ thông
an hưởngđộng từ

Sống yên ổn, thong thả mà vui với cái mình có được, không còn phải lo, phải cực.

Tiếng Việt phổ thông
ảnh hưởngdanh từ

Là sức của một cái nầy làm đổi một cái kia mà không cần ra lịnh, nên nó âm thầm và thường chỉ thấy về sau.

Tiếng Việt phổ thông
hưởng lạcđộng từ; danh từ

Lo cho mình được vui sướng, thỏa thích; cũng là cái thú vui mình nếm được.

Tiếng Việt phổ thông
hưởng thọđộng từ

Sống được tới bao nhiêu tuổi, nói về người đã mất khi tuổi đã cao.

Tiếng Việt phổ thông
hưởng thụđộng từ

Ăn dùng cái sẵn có, nhận lấy cái sướng mà không phải đổ sức ra.

Tiếng Việt phổ thông
hưởng ứngđộng từ

Nghe lời kêu gọi hay thấy việc người ta khởi ra thì ưng bụng, lên tiếng theo và góp sức vô.

Tiếng Việt phổ thông
tận hưởngđộng từ

Hưởng cho hết, cho trọn một niềm vui, một cái sướng hay một khoảng thời gian.

Tiếng Việt phổ thông
cộng hưởngđộng từ

Cùng nhau được hưởng, cùng vui với một thành quả.

Tiếng Việt phổ thông
thừa hưởngđộng từ

Được nhận lấy của cải, sự nghiệp hay tánh nết do người trước để lại.

Tiếng Việt phổ thông
hưởng dươngđộng từ

Sống được bao nhiêu tuổi; chữ ghi khi báo tang cho người mất lúc còn trẻ, chưa tới tuổi già.

Tiếng Việt phổ thông
hưởng phướccụm động từ

Được hưởng điều lành, sự sung sướng do trời Phật ban hay do công đức, do mạng số mà có.

Phương ngữ Nam Bộ
hưởng gia tàicụm động từ

Được nhận của cải, ruộng đất, nhà cửa mà cha mẹ hay người thân để lại sau khi người đó qua đời.

Phương ngữ Nam Bộ
hưởng huê lợicụm động từ

Được ăn phần lúa, tiền thâu từ ruộng đất, vườn tược hay gia tài mà không phải là chủ để bán hay chia, thường là suốt đời.

Phương ngữ Nam Bộ
chịu ảnh hưởngcụm động từ

Bị một người, một hoàn cảnh hay một sự việc tác động tới, làm cho mình thay đổi cách nghĩ, cách làm hay tình trạng của mình.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 享 (8 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng