Nghĩa chữ
Chữ 養 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 養 (12)
Nghỉ ngơi, sống thong thả cho khỏe người, nhứt là lúc tuổi già.
Ăn uống đầy đủ và nghỉ ngơi cho thân thể lại sức, mạnh lên.
Ăn uống, nghỉ ngơi hay thuốc men cho cơ thể mạnh trở lại sau khi mệt, khi bịnh.
Đưa tiền bạc, lúa gạo đều đều cho một người để người đó có mà sống.
Nuôi nấng và dạy dỗ một đứa nhỏ từ bé cho tới lúc nên người.
Chất hơi có sẵn trong bầu trời quanh ta, người và vật cần để thở, lửa cần để cháy.
Nghỉ ngơi, sống thong thả lúc tuổi đã già, không còn làm lụng nữa.
Nghỉ ngơi, ăn uống cho lại sức, giữ sức mà đợi việc sau.
Chăm sóc, lo thuốc men và ăn nghỉ cho người bịnh để người đó mau mạnh lại; cũng chỉ người làm việc đó ở nhà thương.
Việc ăn uống đem chất bổ vô nuôi thân thể; cũng chỉ phần chất bổ có trong đồ ăn.
Là nghỉ ngơi cho lại sức sau khi đau, tức là giai đoạn sau khi thuốc thang đã xong mà người chưa mạnh hẳn.
Nhà thương lo chữa và chăm sóc người mắc bịnh về tinh thần.