Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết32 từ

Nghĩa chữ

Chữ 養 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 養 (12)

Xem tất cả từ điển
an dưỡngđộng từ

Nghỉ ngơi, sống thong thả cho khỏe người, nhứt là lúc tuổi già.

Tiếng Việt phổ thông
bổ dưỡngđộng từ

Ăn uống đầy đủ và nghỉ ngơi cho thân thể lại sức, mạnh lên.

Tiếng Việt phổ thông
bồi dưỡngđộng từ

Ăn uống, nghỉ ngơi hay thuốc men cho cơ thể mạnh trở lại sau khi mệt, khi bịnh.

Tiếng Việt phổ thông
cấp dưỡngđộng từ

Đưa tiền bạc, lúa gạo đều đều cho một người để người đó có mà sống.

Tiếng Việt phổ thông
dưỡng dụcđộng từ

Nuôi nấng và dạy dỗ một đứa nhỏ từ bé cho tới lúc nên người.

Tiếng Việt phổ thông
dưỡng khídanh từ

Chất hơi có sẵn trong bầu trời quanh ta, người và vật cần để thở, lửa cần để cháy.

Tiếng Việt phổ thông
dưỡng lãođộng từ

Nghỉ ngơi, sống thong thả lúc tuổi đã già, không còn làm lụng nữa.

Tiếng Việt phổ thông
dưỡng sứcđộng từ

Nghỉ ngơi, ăn uống cho lại sức, giữ sức mà đợi việc sau.

Tiếng Việt phổ thông
điều dưỡngđộng từ; danh từ

Chăm sóc, lo thuốc men và ăn nghỉ cho người bịnh để người đó mau mạnh lại; cũng chỉ người làm việc đó ở nhà thương.

Tiếng Việt phổ thông
dinh dưỡngdanh từ

Việc ăn uống đem chất bổ vô nuôi thân thể; cũng chỉ phần chất bổ có trong đồ ăn.

Tiếng Việt phổ thông
dưỡng bịnhđộng từ

Là nghỉ ngơi cho lại sức sau khi đau, tức là giai đoạn sau khi thuốc thang đã xong mà người chưa mạnh hẳn.

Tiếng Việt phổ thông
dưỡng trí việndanh từ

Nhà thương lo chữa và chăm sóc người mắc bịnh về tinh thần.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 養 (20 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng