Chữ 閒 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Là yên ổn mà rảnh rang, cái sung sướng của người không phải giành giựt nữa, khác giàu và khác vui.
Rảnh rang, không có việc gì phải làm, được thong thả nghỉ ngơi.