vui tính
Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
vui tính(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “vui tính”:
1 nét nghĩa1
🇻🇳
🇬🇧
Thí dụ:
Dẫn chứng văn học
Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Anh Hảo ấy cũng làm giáo sư Trung-Học như vợ anh và cũng vui tính y như là người bạn đời vui tính của anh.”“Chiều nay sao mà chồng tôi vui tính và dễ tính quá.”“Cái tiếng Hello ấy là tiếng của Hoàng thường dùng để gọi bạn đằng xa, và cô Hiếu thật thà, nhút nhát nay lại dùng nó trong một buổi mai vui tính.”Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.