In Southern Vietnamese, vùa most often denotes a half coconut shell used to scoop or measure rice or to ladle water; in some local usage it can also denote an earthenware container.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Vùa là danh từ phương ngữ Nam Bộ. Nghĩa thường gặp trong văn liệu là một nửa sọ dừa được dùng làm đồ xúc, đong gạo hoặc múc nước; vì vùa thủ công không có dung tích chuẩn, một vùa chỉ lượng chứa trong chiếc vùa đang nói tới, không phải đơn vị đo cố định. Một số nguồn phương ngữ còn ghi vùa là đồ đựng bằng đất nung. Hai nghĩa phải phân biệt bằng vật liệu và hoàn cảnh. Có nơi nói dùa. Không nên tự động nhập vùa với mọi cái gáo, muỗng, chén hay vựa, và cũng không sửa thành vua hoặc vừa.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Dụng cụ làm từ một nửa sọ dừa, dùng để xúc hay đong gạo, hoặc múc nước trong sinh hoạt.
🇬🇧 A utensil made from half a coconut shell and used to scoop or measure rice or to ladle water.
Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.
Ví dụ dùng từ:
Má xúc hai vùa gạo, vo sạch rồi bắc nồi cơm cho cả nhà.
Mother scoops two coconut-shell measures of rice, rinses it, and puts the family rice pot on the stove.
Source: VietLayers editorial exampleÔng để cái vùa trong lu để múc nước rửa tay.
He keeps the coconut-shell ladle in the water jar for washing hands.
Source: VietLayers editorial exampleMột vùa gạo là lượng đầy chiếc vùa đang dùng, chớ không phải đơn vị có dung tích cố định.
One vùa of rice is the amount held by the particular scoop in use, not a fixed-capacity unit.
Source: VietLayers editorial exampleCái vùa được làm từ nửa sọ dừa, mép đã mài nhẵn để xúc gạo.
The vùa is made from half a coconut shell, with its rim smoothed for scooping rice.
Source: VietLayers editorial exampleTrong câu nấu hai vùa lùm-lùm, vùa vừa gọi dụng cụ vừa giúp đếm lượng gạo được đong.
In the phrase about cooking two heaped vùa, vùa names the utensil and helps count the rice measured with it.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Trong một số cách dùng địa phương, đồ đựng làm bằng đất nung; hình dáng, kích cỡ và công dụng cụ thể cần được xác định từ văn cảnh.
🇬🇧 In some regional usage, an earthenware container whose precise shape, size, and use depend on context.
Ví dụ dùng từ:
Ở vùng này, bà gọi cái đồ đựng bằng đất nung là vùa.
In this area, she calls the earthenware container a vùa.
Source: VietLayers editorial exampleNgười sưu tầm ghi rõ vùa đất để khỏi lẫn với vùa làm bằng sọ dừa.
The collector labels it an earthenware vùa to distinguish it from the coconut-shell utensil.
Source: VietLayers editorial exampleMảnh vùa tìm thấy chỉ cho biết vật làm bằng đất nung, chưa đủ xác định kích cỡ ban đầu.
The recovered vùa fragment shows that the object was earthenware but does not establish its original size.
Source: VietLayers editorial exampleCâu nói đựng trong vùa cần thêm văn cảnh mới biết đó là loại đồ đựng nào và dùng vào việc gì.
The phrase kept in a vùa needs more context to identify the kind of container and its use.
Source: VietLayers editorial exampleKhi lập mục từ, nghĩa vùa đất phải tách khỏi nghĩa gáo dừa xúc gạo để người học không nhập hai vật làm một.
In a dictionary entry, the earthenware sense of vùa must be separated from the coconut-shell rice scoop so learners do not conflate the two objects.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Lê-văn-Đó ngày nào cũng vậy, hễ sớm mai thức dậy thì đi từ xóm nầy qua xóm nọ, kiếm chỗ làm mướn đặng lấy gạo đem về cho mẹ với sắp cháu ăn, mà đi năm ba ngày mới có người ta ướn làm một ngày, lại ngày nào làm được thì họ huờn công ( trả công ) bằng một vùa gạo ( một nửa sọ dừa dùng đong gạo ), không đủ nấu cháo cho gia quyến húp mỗi người một chén, có đâu tới nấu cơm chia nhau ăn cho no được.”
““Nay mai có hát bội tới, trước mua vui sau làm nghĩa, mỗi nhà nên tùy hỷ góp vài vùa gạo để nuôi họ.”