Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “vùa” là gì?

Tiếng Nam Bộ: đồ làm bằng nửa sọ dừa dùng xúc, đong gạo, lúa hay múc nước; một vùa là lượng chứa trong chiếc vùa đó (vùa gạo, vùa lúa).

Tiếng Anh: A Southern word for a scoop made from half a coconut shell, used to measure out rice or paddy or to dip water; also the amount it holds.

Cách đọc
vùa(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “vùa”:

1 nét nghĩa
1đồ xúc gạo, múc nước bằng sọ dừađồ dùng[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Đồ dùng làm bằng nửa sọ dừa, dùng xúc, đong gạo, lúa hay múc nước trong nhà; một vùa gạo là lượng gạo xúc đầy chiếc vùa, không phải đơn vị đo nhứt định.

🇬🇧 A household scoop made from half a coconut shell, used to measure out rice or paddy or to dip water; mot vua gao is a scoopful of rice, not a fixed unit of measure.

Cụm thường gặp:
vùa gạovùa lúaxúc vùavùa múc nước
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + vùacó / dùng / giữ + vùavùa + nầy / này / đó

Thí dụ:

Ba chục ngày là ba chục vùa gạo!

Thirty days means thirty scoops of rice!

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Bà Hương-bảo kêu thằng Thảo biểu xúc ít vùa lúa cho vịt ăn rồi lùa hết vô chuồng.

Mrs Huong Bao called Thao and told him to scoop out a few scoops of paddy for the ducks and then drive them all into the pen.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai Thà cưới vợ

Thằng Hồi ở nhà coi nhà, đói bụng cứ lục cơm nguội mà ăn, có buồn lấy mủng vùa múc nước đem ra sân rồi đổ mấy hang cho dế bò lên mà bắt.

Hoi stayed home to mind the house, rummaging for cold rice when he was hungry, and when he was bored he took a scoop, dipped water, carried it out to the yard and poured it down the holes so the crickets would crawl out to be caught.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tình
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Lê-văn-Đó ngày nào cũng vậy, hễ sớm mai thức dậy thì đi từ xóm nầy qua xóm nọ, kiếm chỗ làm mướn đặng lấy gạo đem về cho mẹ với sắp cháu ăn, mà đi năm ba ngày mới có người ta ướn làm một ngày, lại ngày nào làm được thì họ huờn công ( trả công ) bằng một vùa gạo ( một nửa sọ dừa dùng đong gạo ), không đủ nấu cháo cho gia quyến húp mỗi người một chén, có đâu tới nấu cơm chia nhau ăn cho no được.”
Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa, Chương 0
““Nay mai có hát bội tới, trước mua vui sau làm nghĩa, mỗi nhà nên tùy hỷ góp vài vùa gạo để nuôi họ.”
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Hát Bội Giữa Rừng
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “vùa”

“vùa” nghĩa là gì?

Tiếng Nam Bộ: đồ làm bằng nửa sọ dừa dùng xúc, đong gạo, lúa hay múc nước; một vùa là lượng chứa trong chiếc vùa đó (vùa gạo, vùa lúa).

“vùa” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ngọn cỏ gió đùa của Hồ Biểu Chánh: “Lê-văn-Đó ngày nào cũng vậy, hễ sớm mai thức dậy thì đi từ xóm nầy qua xóm nọ, kiếm chỗ làm mướn đặng lấy gạo đem về cho mẹ với sắp cháu ăn, mà đi năm ba ngày mới có người ta ướn làm một ngày, lại ngày nào làm được thì họ huờn công ( trả công ) bằng một vùa gạo ( một nửa sọ dừa dùng đong gạo ), không đủ nấu cháo cho gia quyến húp mỗi người một chén, có đâu tới nấu cơm chia nhau ăn cho no được.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.