Đi băng ngang khỏi một cái chắn hoặc một cái khó, ra tới bên kia.
Tiếng Anh: To get across a barrier or a hardship and out to the other side of it.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Đi băng ngang khỏi một cái chắn hoặc một cái khó, ra tới bên kia.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Vượt là băng qua cái chắn, qua là ra tới bên kia. Trong kho văn Nam Bộ nó nhận hai thứ bổ ngữ. Thứ nhứt là cái chắn thấy được: vượt qua tảng đá cheo leo, vượt qua vuông cửa sổ, vượt qua mấy bà già, vượt qua sông lớn. Thứ nhì là cái khó không thấy được: vượt qua tai nạn này, một chướng ngại không vượt qua được. Thêm chữ khỏi vào giữa cũng được: vượt qua khỏi cô gái.
🇬🇧 The first element means to breach a barrier and the second to come out the far side. In the Southern corpus it takes two kinds of object. The first is a barrier the eye can see, a sheer boulder, a window square, a knot of old women, a great river. The second is a hardship nobody can see, a calamity to be got through, an obstacle that cannot be got past. A particle of exiting may be inserted after the verb.
Thí dụ:
Bởi vậy khi Nhâm vừa trườn người định vượt qua Trâm để bước xuống khỏi ghế bố.
And so, just as Nham stretched out meaning to get past Tram and step down off the camp bed.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmMái bên tây có một tia sáng dịu dàng vượt qua miểng kính, nổi bật lên cành dương.
On the western slope a gentle ray came through a shard of glass and lit up a casuarina branch.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Gió Biên ThùyHọ ngán chuyện ra biển khơi, vượt qua sông lớn, nhứt là đốn cây, phá rừng.
They dreaded going out to the open sea and crossing the great river, and most of all felling trees and clearing forest.
Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính KhôngTôi thấy Thục thấp thoáng trong bóng tối vượt qua những bóng cây tới gần cổng nhà.
I saw Thuc flickering in the dark, passing the shadows of the trees towards the front gate.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayLũ chim én ở đâu trở về vượt qua những vuông cửa sổ với tiếng kêu tíu tít.
The swallows came back from somewhere and passed the squares of the windows with their chattering cries.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngTuấn len lỏi vượt qua mấy bà già, vài cậu cao bồi dở, tới quỳ ngay bên cạnh cô gái.
Tuan wormed his way past a few old women and a couple of poor dandies, and knelt right beside the girl.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngTheo tui, tốt hơn hết là mình nên nương với nhau để vượt qua tai nạn này.
To my mind it is best that we lean on each other to get through this calamity.
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuHắn liều mạng chịu đau và tay hắn sẽ là chướng ngại không vượt qua được.
He risked his life and bore the pain, and his arm would be an obstacle that could not be got past.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênVượt qua khỏi vài tảng đá cheo leo, ba người đứng trước một dòng suối trong leo lẽo.
Once past a few sheer boulders, the three stood before a stream of the clearest water.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi ThắmSanh rượt theo nàng bén gót và cố sức vượt qua khỏi cô gái để ngăn nàng lấy khí giới.
Sanh chased hard at her heels and strove to get past the girl to stop her taking up a weapon.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Bởi vậy khi Nhâm vừa trườn người định vượt qua Trâm để bước xuống khỏi ghế bố.”“Mái bên tây có một tia sáng dịu dàng vượt qua miểng kính, nổi bật lên cành dương.”“Họ ngán chuyện ra biển khơi, vượt qua sông lớn, nhứt là đốn cây, phá rừng.”“Tôi thấy Thục thấp thoáng trong bóng tối vượt qua những bóng cây tới gần cổng nhà.”“Lũ chim én ở đâu trở về vượt qua những vuông cửa sổ với tiếng kêu tíu tít.”“Tuấn len lỏi vượt qua mấy bà già, vài cậu cao bồi dở, tới quỳ ngay bên cạnh cô gái.”“Theo tui, tốt hơn hết là mình nên nương với nhau để vượt qua tai nạn này.”“Hắn liều mạng chịu đau và tay hắn sẽ là chướng ngại không vượt qua được.”