Trở lại từ điển

vưng theo

Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
vưng theo(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “vưng theo”:

1 nét nghĩa
1

🇻🇳

🇬🇧

Thí dụ:

Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Tôi sẽ vưng theo lời thầy dạy.”
Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợ, Chương 2
“Mà người chồng ấy cô phải ăn ở với nó cho đến mãn đời, cô phải vưng theo ý nó luôn luôn, nếu cô bứt dây cang thường thì cô mang tiếng lộn chồng , nếu cô nặng lời phản đối thì cô mang tiếng vợ dữ!”
Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm, Chương 10
“Tôi nói thiệt với dì, tôi về đây là vì tôi vưng theo ý cha tôi ứng mộng dạy tôi phải về mà sắp đặt việc nhà lại cho chị tôi hết cực khổ, em tôi hết ta bà.”
Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ, Chương 15
Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.