vưng theo
Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
vưng theo(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “vưng theo”:
1 nét nghĩa1
🇻🇳
🇬🇧
Thí dụ:
Dẫn chứng văn học
Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“- Tôi sẽ vưng theo lời thầy dạy.”“Mà người chồng ấy cô phải ăn ở với nó cho đến mãn đời, cô phải vưng theo ý nó luôn luôn, nếu cô bứt dây cang thường thì cô mang tiếng lộn chồng , nếu cô nặng lời phản đối thì cô mang tiếng vợ dữ!”“Tôi nói thiệt với dì, tôi về đây là vì tôi vưng theo ý cha tôi ứng mộng dạy tôi phải về mà sắp đặt việc nhà lại cho chị tôi hết cực khổ, em tôi hết ta bà.”Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.