Trở lại từ điển

vững bền

Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
vững bền(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “vững bền”:

1 nét nghĩa
1

🇻🇳

🇬🇧

Thí dụ:

Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Thành lập chương trình hành động tôi tính danh lợi với đạo đức phải đi đôi mới vững bền và phát đạt.”
Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý, Chương 17
“Nếu lo phá hoại gia tộc, cứ làm cho con hết kính cha, vợ hết trọng chồng, anh hết thương em, thì làm sao xã hội được vững bền và có trật tự.”
Hồ Biểu Chánh, Cư Kỉnh, Chương 7
“Hai ông bà khắng khít với nhau mà lại có con sớm, thế thì hãng phải vững bền, mà rồi đây sẽ có chi nhánh thêm nữa.”
Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình, Chương 3
Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.