合
Chữ Hán, âm Hán Việt
Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ口
Số nét6 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết92 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 亼 ở trên, 口 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ khẩu 口, nghĩa là miệng.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 亼 ở trên, 口 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ khẩu 口, nghĩa là miệng.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 合 (40)

Xem tất cả từ điển
hạptính từ, động từ

Âm cũ và Nam Bộ của hợp (合): vừa, phù hợp với điều gì (hạp với tuổi trẻ, hạp lý); ăn ý, hợp tánh, hợp tuổi (hạp ý, hạp tuổi); còn hùn hạp là góp vốn làm ăn chung.

Phương ngữ Nam Bộ
hiệpđộng từ, danh từ, thành tố Hán Việt

Âm cũ của 合 là hợp lại, nhập với, sum hiệp; hòa hợp, ăn ý (tâm đầu ý hiệp); chữ 協 trong hiệp ước là cùng thỏa thuận; chữ 俠 trong hiệp sĩ, kiếm hiệp là người nghĩa hiệp; còn một hiệp là một lượt trong cuộc đấu.

Phương ngữ Nam Bộ
hạp ýtính từ, động từ

Dạng cũ Nam Bộ của hợp ý: điều gì vừa ý, đúng ý ai; hoặc hai người ăn ý, hợp tánh với nhau.

Phương ngữ Nam Bộ
hạp lýtính từ

Dạng văn cũ Nam Bộ của hợp lý: phù hợp với lẽ phải, có lý, ăn khớp với lẽ thường hay mạch suy luận.

Phương ngữ Nam Bộ
hiệp ýđộng từ; tính từ

Cùng một ý với nhau, nghĩ giống nhau nên không phải cãi.

Tiếng Việt phổ thông
hợp cađộng từ; danh từ

Nhiều người cùng hát chung một bài; cũng là bài hát nhiều người hát chung.

Tiếng Việt phổ thông
hợp lýtính từ

Đúng với lẽ phải, nghe xuôi tai, nghĩ kỹ thì thấy phải như vậy mới đúng.

Tiếng Việt phổ thông
tụ họpđộng từ

Nhiều người hay nhiều con vật từ các nơi dồn lại một chỗ, cùng ở với nhau một lúc.

Tiếng Việt phổ thông
gom gópMục từ
Tiếng Việt phổ thông
góp lúađộng từ

Đi thâu lúa ruộng của tá điền theo mùa.

Phương ngữ Nam Bộ
hiệp sĩdanh từ

Người có võ nghệ mà trọng nghĩa, đi giúp kẻ yếu, cứu người khổ; cũng dùng gọi các kỵ sĩ thời xưa bên Tây.

Phương ngữ Nam Bộ
hòa hợpđộng từ; tính từ

Ăn ý, ăn nhịp với nhau, đi chung với nhau êm đẹp mà không chỏi nhau; nói về người với người hay thứ nầy với thứ kia.

Tiếng Việt phổ thông
hỗn hợptính từ; danh từ

Gồm nhiều thứ khác nhau trộn chung lại; cũng là việc trộn chung lại như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
hợp kimdanh từ

Thứ được nấu ra bằng cách cho hai hay nhiều thứ như đồng, thiếc, chì chảy lẫn vô nhau thành một.

Tiếng Việt phổ thông
hợp tácđộng từ

Chung sức với người khác mà làm một việc, mỗi bên góp phần của mình cho việc đó thành.

Tiếng Việt phổ thông
sum họpMục từ
Tiếng Việt phổ thông
tom gópđộng từ

Gom hết lại một chỗ, nhứt là đồ đạc, tiền bạc, để đem đi hay để cất.

Phương ngữ Nam Bộ
trả gópđộng từ

Trả một món nợ hay tiền mua hàng thành nhiều lần, mỗi lần một ít, cho tới khi dứt.

Phương ngữ Nam Bộ
cuộc hợpMục từ
Tiếng Việt phổ thông
góp phầnMục từ
Tiếng Việt phổ thông
hào hiệptính từ

Rộng lòng, sẵn sàng ra tay giúp người gặp khó mà không tính hơn thiệt cho mình.

Tiếng Việt phổ thông
hạp tìnhtính từ

`Hạp tình` là dạng văn cũ/Nam Bộ của `hợp tình` (`合情`), nói một cách xử sự, quyết định, lời giải hay mối quan hệ phù hợp với tình cảm, lẽ cư xử và hoàn cảnh con người. Từ thường đi trong `hạp tình hạp lý`, nơi `hạp tình` nhấn phía tình/người còn `hạp lý` nhấn phía lý lẽ; nhưng hai tiêu chí có thể giao nhau. Trong câu `hạp ý hạp tình`, cụm có thể tả hai nhà hoặc hai người coi bộ thuận nhau. Không thu hẹp `tình` vào tình yêu, không suy việc ấy chắc hợp pháp, công bằng tuyệt đối, đúng sự thật hay được tất cả các bên đồng ý.

Phương ngữ Nam Bộ
hiệp hộiđộng từ

Họp lại với nhau, nhập chung thành nhóm để cùng vui hay cùng lo một việc.

Tiếng Việt phổ thông
hiệp ướcdanh từ

Bản giao kèo hai nước ký với nhau, bên nào cũng hứa giữ những điều đã thỏa thuận; cũng nói vui cho lời giao hẹn giữa hai người.

Tiếng Việt phổ thông
hiệp vớiđộng từ

Nhập chung với người khác để cùng đi hay chung sức cùng làm một việc; là cách nói Nam Bộ xưa của hợp với.

Phương ngữ Nam Bộ
hợp chấtdanh từ

Thứ được làm ra bằng cách cho nhiều thứ khác nhau nhập lại thành một.

Tiếng Việt phổ thông
hợp đồngdanh từ

Giấy hai bên ký với nhau, ghi rõ mỗi bên chịu làm gì, được gì, trong bao lâu.

Tiếng Việt phổ thông
hợp giảmMục từ
Tiếng Việt phổ thông
hợp pháptính từ

Đúng theo luật, được luật pháp cho phép hay nhìn nhận.

Tiếng Việt phổ thông
hợp thờitính từ

Hợp với thời thế, với lúc bấy giờ; cũng nói đúng lúc, phải lúc. Hay đứng trong hợp thời trang, nói cách ăn mặc theo mốt.

Tiếng Việt phổ thông
hợp thứctính từ

Đúng với thủ tục, giấy tờ mà luật lệ đòi; hay gặp trong hợp thức hóa, là làm giấy tờ cho một việc đã có thành ra đúng luật.

Tiếng Việt phổ thông
liên hợpđộng từ, tính từ

Từ Hán Việt viết `聯合`: (1) kết hợp các tổ chức, lực lượng hay bên tương đối độc lập để cùng hành động: unite, join, form a coalition; (2) tả máy, hệ thống hay quan hệ trong đó nhiều bộ phận độc lập tương đối phối hợp thành một thể: combined, integrated, joint; ở từng ngành có thể dịch chuyên biệt như `conjugate`. Không nhập máy móc với `hợp nhất` là làm thành một đơn vị duy nhứt, `liên hiệp` thiên tổ chức/tên gọi, hay `phối hợp` chỉ cùng làm việc mà chưa chắc tạo một thể. `Liên Hợp Quốc` là tên riêng cố định và không đại diện cho mọi cách dùng của mục từ.

Phương ngữ Nam Bộ
sum hiệpđộng từ

Lời cũ Nam Bộ: người thân, vợ chồng, cha mẹ con cái được gặp lại, đoàn tụ sau khi xa cách; sum hiệp một nhà là quây quần chung một nhà; đôi lứa sum hiệp là được nên vợ chồng.

Phương ngữ Nam Bộ
tái hiệpđộng từ

Họp lại, sum họp lại với nhau sau thời gian xa cách.

Tiếng Việt phổ thông
tâm hiệpMục từ
Tiếng Việt phổ thông
thâu gópđộng từ

Gom thâu lại cho hết; nhứt là thâu lúa ruộng, huê lợi mỗi mùa của điền chủ.

Phương ngữ Nam Bộ
xum hiệpMục từ
Tiếng Việt phổ thông
hiệp đồngdanh từ

Giấy hai bên cùng ký để giao ước với nhau về một việc làm ăn; tờ giao kèo.

Tiếng Việt phổ thông
hiệp nhauđộng từ

Cùng nhau mà làm một việc, và cũng là ăn khớp với nhau.

Phương ngữ Nam Bộ
hợp thànhđộng từ

Nhiều phần nhập lại với nhau mà làm ra một thứ.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 合 (52 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng