Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết13 từ

Nghĩa chữ

Chữ 裙 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 裙 (11)

Xem tất cả từ điển
áo quầndanh từ

Là đồ mặc, cũng nghĩa như quần áo, nhưng đây là lối xếp chữ của Nam Bộ: cái áo kể trước cái quần.

Phương ngữ Nam Bộ
quần áodanh từ

Là đồ mặc nói gộp cái quần với cái áo, và đây là tiếng thường ngày, đứng đối với y phục là tiếng trọng thể.

Phương ngữ Nam Bộ
ống quầndanh từ

Phần của cái quần bao lấy một bên chân, từ trên xuống tới gần bàn chân.

Phương ngữ Nam Bộ
quần tâydanh từ

Quần dài kiểu Âu, may bằng vải cứng, có lưng, có túi, thường mặc với áo sơ mi.

Phương ngữ Nam Bộ
quần vảidanh từ

Quần may bằng vải thường, không phải lụa hay hàng tốt, thường là quần đen của người bình dân.

Phương ngữ Nam Bộ
lưng quầndanh từ

Phần trên cùng của cái quần, chỗ vòng quanh bụng, nơi thắt dây hay lận đồ vô cho khỏi rớt.

Phương ngữ Nam Bộ
quần lãnhdanh từ

Là cái quần may bằng lãnh, thứ hàng tơ đen bóng, món mặc của người có của ở Nam Bộ thuở trước.

Phương ngữ Nam Bộ
quây quầnđộng từ

Nhiều người, thường là người trong nhà hay bạn bè, ngồi tụ lại gần nhau quanh một chỗ, trong không khí thân mật, đầm ấm, như quây quần bên mâm cơm, quanh bếp lửa.

Phương ngữ Nam Bộ
quần jeansdanh từ

`Quần jeans` là quần dài kiểu jeans, thường may bằng vải denim; trong cách gọi miền Bắc còn gặp `quần bò`. `Jeans` chỉ loại quần, còn `denim` trước hết là tên vải, nên áo denim hoặc váy denim không phải quần jeans. Từ dùng toàn quốc, không riêng Nam Bộ; dạng `quần jean` cũng rất phổ biến trong tiếng Việt, còn số nhiều tiếng Anh không quyết định số lượng tiếng Việt. Tên gọi không tự cho biết màu xanh, kiểu ống, độ co giãn, giới người mặc, thương hiệu, đồ thiệt/giả, mới/cũ hoặc kích cỡ. Khi mua bán phải nêu chất liệu, số đo và kiểu cụ thể thay vì dựa vô tên chung.

Phương ngữ Nam Bộ
quần lãnh đendanh từ

Cái quần may bằng lãnh, thứ hàng tơ trơn láng nhuộm đen, người Nam Bộ xưa mặc ở nhà mà cũng mặc đi ra ngoài.

Phương ngữ Nam Bộ
thay đổi áo quầncụm động từ

Cởi bộ áo quần đang mặc ra mà mặc bộ khác, như thay đồ để đi ra ngoài, sau khi tắm hay khi đồ bị ướt.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 裙 (2 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng