聚
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Hán, âm Hán Việt
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 取 ở trên, 乑 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ nhĩ 耳, nghĩa là tai.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 取 ở trên, 乑 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ nhĩ 耳, nghĩa là tai.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 聚 (5)
hội tụđộng từ
Từ nhiều nơi kéo về gom lại một chỗ.
Tiếng Việt phổ thông
quy tụđộng từ
Gom người hay vật về một nơi, hoặc cùng hướng về tụ lại một chỗ, một đầu mối.
Phương ngữ Nam Bộ
tụ họpđộng từ
Nhiều người hay nhiều con vật từ các nơi dồn lại một chỗ, cùng ở với nhau một lúc.
Tiếng Việt phổ thông
tụ tậpđộng từ
Nhóm họp lại một chỗ, đông người hay đông vật.
Tiếng Việt phổ thông
đoàn tụđộng từ
Người trong một nhà hay người thân thiết xa nhau lâu ngày nay được về ở chung, gặp lại nhau đông đủ.
Tiếng Việt phổ thông