Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết59 từ

Nghĩa chữ

Chữ 調 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 調 (27)

Xem tất cả từ điển
âm điệudanh từ

Cái giọng lên xuống, nhặt khoan của tiếng hát, tiếng đờn, nghe ra vui hay buồn.

Tiếng Việt phổ thông
bộ điệudanh từ

Dáng vẻ bề ngoài của một người lúc đó, lộ ra ở nét mặt, tay chân, cử chỉ; coi đó mà đoán được trong bụng người đó ra sao.

Tiếng Việt phổ thông
điệu bộdanh từ

Cách một người cử động tay chân, đầu mình và giữ dáng đi đứng, nhìn vô thì biết người đó ra sao, muốn tỏ ý gì.

Tiếng Việt phổ thông
điều độtính từ

Có chừng mực và đều đặn, không quá nhiều, không quá ít, đúng giờ đúng bữa, nói về chuyện ăn, ngủ.

Tiếng Việt phổ thông
điều lệdanh từ

Những khoản ghi sẵn thành văn mà một hội, một công ty hay một việc công phải làm theo.

Tiếng Việt phổ thông
đặt điềuđộng từ

Là bày ra chuyện không có để nói xấu người khác, nên nó khác nói dối ở chỗ cái dối đó nhắm hại một người.

Phương ngữ Nam Bộ
điều hòatính từ

Đều đặn, êm thuận, các phần ăn khớp với nhau, không cái nào quá mức.

Tiếng Việt phổ thông
điều trađộng từ

Là tìm hỏi cho ra một việc đã xảy ra, nên nó khác quan sát ở chỗ quan sát là coi cái đang có còn điều tra là tìm cái đã qua.

Tiếng Việt phổ thông
điều trịđộng từ

Chữa bệnh, chữa thương tích bằng thuốc men và cách săn sóc của thầy thuốc; nói về người bệnh là nằm nhà thương hay ở nhà để được chữa bệnh.

Tiếng Việt phổ thông
yểu điệutính từ

Mềm và thanh, nói về dáng người con gái khi đi khi đứng.

Tiếng Việt phổ thông
cách điệudanh từ

Lối, kiểu riêng của một người khi làm một việc, như lối ăn nói, lối bàn luận.

Tiếng Việt phổ thông
dáng điệudanh từ

Cái thế người ta giữ mình khi đứng, khi nằm, khi cử động.

Tiếng Việt phổ thông
điều độngđộng từ

Xoay trở, lái cho xe, cho xuồng đi theo ý mình; rộng ra là sắp đặt cho người, xe cộ, súc vật dời chỗ.

Tiếng Việt phổ thông
điều hànhđộng từ

Coi sóc và sắp đặt cho một công việc, một cơ sở chạy đều, đâu ra đó.

Tiếng Việt phổ thông
điều kiệndanh từ

Có hai nghĩa: cái khoản người ta đặt ra bắt phải chịu, và cái mình phải có đủ mới làm được, nên có ra điều kiện mà cũng có thiếu điều kiện.

Tiếng Việt phổ thông
điều tiếtđộng từ

Giữ cho một việc chạy vừa mức, lúc nhặt lúc khoan cho đều, không quá mà cũng không thiếu.

Tiếng Việt phổ thông
đồng điệutính từ

Hạp ý, hạp tánh với nhau, cùng một lối sống, lối chơi nên dễ thân nhau.

Tiếng Việt phổ thông
giai điệudanh từ

Đường nét âm thanh nối tiếp nhau có tổ chức về cao độ và nhịp, tạo thành một nét nhạc mà người nghe nhận ra và nhớ được.

Tiếng Việt phổ thông
luận điệudanh từ

Lời lẽ, cách nói mà một người đưa ra để bênh ý mình hay để người khác nghe theo.

Tiếng Việt phổ thông
điều chỉnhđộng từ

Sửa lại chút ít cho đúng, cho hợp với tình hình mới.

Tiếng Việt phổ thông
điều dưỡngđộng từ; danh từ

Chăm sóc, lo thuốc men và ăn nghỉ cho người bịnh để người đó mau mạnh lại; cũng chỉ người làm việc đó ở nhà thương.

Tiếng Việt phổ thông
điều khiểnđộng từ

Cầm cho một cái chạy theo ý mình, người, vật, hoặc cả một buổi.

Tiếng Việt phổ thông
điều khoảndanh từ

Từng mục được ghi rõ trong một tờ giao kèo, một bộ luật hay một giấy tờ chánh thức, mà người có liên quan phải theo.

Tiếng Việt phổ thông
thiếu điềutrạng từ

Gần tới mức đó, chỉ còn thiếu chút nữa là làm hay là tới cái việc nói sau.

Phương ngữ Nam Bộ
đủ điều kiệncụm tính từ

Có đủ những gì cần có để làm được một việc hay để được nhận vô một chỗ, như tiền bạc, tuổi tác, sức khỏe hay tài năng.

Phương ngữ Nam Bộ
với điều kiệnquán ngữ (liên từ)

Dùng để nói một việc chỉ được làm, chỉ được chịu khi có một đòi hỏi đi kèm được giữ đúng, gần như miễn là.

Phương ngữ Nam Bộ
điệu hổ ly sơnthành ngữ

Dụ cho cọp rời khỏi núi; nghĩa bóng là gạt cho kẻ mạnh rời chỗ nó đang có thế để dễ bề ra tay.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 調 (32 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng