Nghĩa của “hợp thành” là gì?
Nhiều phần nhập lại với nhau mà làm ra một thứ.
Tiếng Anh: For several parts to come together and make up one thing.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hợp thành”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hợp thành là nhiều phần nhập lại mà làm ra một thứ. Trong kho văn Nam Bộ có: sáu phiến đá hợp thành búp sen. Trước nó là các phần, sau nó là thứ được làm ra.
🇬🇧 It means several parts joining to make one thing. In the Southern corpus six slabs of rock together form a lotus bud. The parts come before it and the thing they make comes after it.
Thí dụ:
Quả thật thế, từ sau khe đá giữa sáu phiến đá hợp thành búp sen, sáu đường nước giống như sáu sợi dây thòng xuống chơn núi.
And so it was: from behind the cleft among the six slabs of rock that together formed the lotus bud, six water courses hung down to the foot of the mountain like six ropes.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa LìaTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Quả thật thế, từ sau khe đá giữa sáu phiến đá hợp thành búp sen, sáu đường nước giống như sáu sợi dây thòng xuống chơn núi.”Câu hỏi thường gặp về “hợp thành”
“hợp thành” nghĩa là gì?
Nhiều phần nhập lại với nhau mà làm ra một thứ.
“hợp thành” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Cuống Rún Chưa Lìa của Bình Nguyên Lộc: “Quả thật thế, từ sau khe đá giữa sáu phiến đá hợp thành búp sen, sáu đường nước giống như sáu sợi dây thòng xuống chơn núi.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.