符
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết9 từ
Nghĩa chữ
Chữ 符 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 符 (3)
phù dutính từ
Là chóng tàn, có đó rồi mất đó, chữ nhà nho vốn là tên con vật sống một ngày, nên nó luôn mang giọng thương tiếc.
Tiếng Việt phổ thông
phù thủydanh từ
Người làm nghề dùng bùa chú, phép thuật để trừ ma, sai khiến ma quỷ hay làm ra chuyện lạ; trong truyện là người có phép, thường là kẻ ác.
Tiếng Việt phổ thông
đất phù sadanh từ
Thứ đất do nước sông chở bùn cát tới rồi lắng xuống, bồi dần lên thành bãi, thành đất.
Phương ngữ Nam Bộ