配
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết12 từ
Nghĩa chữ
Chữ 配 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 配 (3)
chi phốiđộng từ
Có sức nắm lấy và khiến người ta nghĩ, làm theo một hướng nào đó, dầu người đó không hay hoặc không muốn.
Tiếng Việt phổ thông
hôn phốidanh từ
Việc trai gái lấy nhau làm vợ chồng; người hôn phối là người chồng hay người vợ trong một cặp vợ chồng.
Tiếng Việt phổ thông
phối hiệpđộng từ
Nên vợ nên chồng với nhau, kết làm một cặp.
Phương ngữ Nam Bộ