聯
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: nhĩ

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ耳
Số nét17 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết25 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 耳 bên trái, 𢇇 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nhĩ 耳, nghĩa là tai.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 耳 bên trái, 𢇇 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nhĩ 耳, nghĩa là tai.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 聯 (7)

Xem tất cả từ điển
lénphó từ, động từ

Làm việc gì cho kín, không để người khác thấy hay biết (lén nhìn, bắt lén, lén lút); đi lén là tránh mắt người mà vô ra một chỗ; len lén là rụt rè, e dè làm việc gì một cách vụng trộm.

Phương ngữ Nam Bộ
liềntính từ, phó từ

Sát nhau, dính nối vô nhau không có chỗ hở (dính liền, nối liền, đất liền); nối tiếp không ngắt (bốn đêm liền, hút thuốc liền miệng); ngay tức thì (trở lên liền); đứng trước động từ là bèn, lập tức (liền tốp máy); nói xương, vết thương là lành lại, kín lại.

Phương ngữ Nam Bộ
liên hệđộng từ; danh từ

Có dính dáng, có ràng buộc với một người hay một việc khác; cũng là mối dính dáng, ràng buộc đó.

Tiếng Việt phổ thông
liên hợpđộng từ, tính từ

Từ Hán Việt viết `聯合`: (1) kết hợp các tổ chức, lực lượng hay bên tương đối độc lập để cùng hành động: unite, join, form a coalition; (2) tả máy, hệ thống hay quan hệ trong đó nhiều bộ phận độc lập tương đối phối hợp thành một thể: combined, integrated, joint; ở từng ngành có thể dịch chuyên biệt như `conjugate`. Không nhập máy móc với `hợp nhất` là làm thành một đơn vị duy nhứt, `liên hiệp` thiên tổ chức/tên gọi, hay `phối hợp` chỉ cùng làm việc mà chưa chắc tạo một thể. `Liên Hợp Quốc` là tên riêng cố định và không đại diện cho mọi cách dùng của mục từ.

Phương ngữ Nam Bộ
liên lạcđộng từ; danh từ

Tìm gặp, nhắn tin, thơ từ qua lại với ai để hai bên biết tin nhau; cũng là mối qua lại đó.

Tiếng Việt phổ thông
liên quanđộng từ

Có dính dáng với nhau, chuyện nầy đụng tới chuyện kia, không tách rời ra được.

Tiếng Việt phổ thông
liên tưởngđộng từ

Từ cái nầy mà nhớ qua cái kia, hai cái nối nhau trong đầu.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 聯 (18 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng