Nghĩa của “hợp tác” là gì?
Chung sức với người khác mà làm một việc, mỗi bên góp phần của mình cho việc đó thành.
Tiếng Anh: To join forces with others on a task, each side doing its part so the work gets done.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hợp tác”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hợp tác là chung tay với người khác để cùng làm một việc. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đi với chữ với: hợp tác với ông, hợp tác với toa, hợp tác với các nhân sĩ; cũng nói đồng tâm hợp tác, vui lòng hợp tác, gia đình phải hợp tác. Thêm chữ sự đằng trước thì thành tiếng gọi việc đó: sự hợp tác của tôi, có sự hợp tác của ai. Nó dùng cho chuyện làm ăn, chuyện đóng phim, soạn tuồng, chuyện chữa bịnh, và cả việc chịu làm theo cho người ta giúp mình.
🇬🇧 It means working hand in hand with others on one task. In the Southern corpus it mostly takes the word for with: to work with a man, with a friend, with the local notables; people also speak of working together with one heart, being glad to cooperate, a family having to cooperate. With a nominalizing word in front it names the act itself: my cooperation, having someone's cooperation. It is used of business, film and stage work, medical treatment, and also of simply going along so that others can help.
Thí dụ:
Phải đó chị, một hai người không làm được gì cả, phải nhiều người đồng tâm hợp tác.
That is right, sister, one or two people cannot get anything done, it takes many people working together with one heart.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thần Điểu Và Hoa HồngMột số người am hiểu Tây học hợp tác với các nhân sĩ đã cho ra mắt sân khấu cải lương.
A number of people versed in Western learning worked together with the local notables and brought out the cai luong stage.
Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền NamHãng Ao Nhà đã tiếp xúc với tôi rồi, nhưng nếu ông trả ca-sê hơn thì tôi lại hợp tác với ông.
The Ao Nha company has already approached me, but if you pay a better fee then I will work with you instead.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoCòn hai người nầy đã làm được công việc mà khi nãy họ thất bại vì bây giờ có sự hợp tác của người say rượu.
As for these two, they managed the task they had failed at a moment before, because now they had the cooperation of the drunken man.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênThường thì gia đình phải hợp tác mới được.
Usually the family has to cooperate for it to work.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhTé ra bà Henri đã loan tin ẩu về sự hợp tác của tôi, từ hai ngày rày, liền từ sau khi tặng bó hoa hồng trên gác trọ!
So Mrs Henri had been carelessly spreading word of my collaboration for two days now, right from the moment she gave me the bunch of roses up in my rented room!
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũMa Sài Gòn hợp tác đắc lực với người.
The ghosts of Saigon work very effectively with the living.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên LộcXin lỗi bác sĩ, tôi vui lòng hợp tác.
I am sorry, doctor, I will gladly cooperate.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmMà moa chắc hết thảy thanh niên tân học, là hạng cảm nhiễm âu hoá, chẳng ai mà chẳng hợp tác với toa mà cải lương xã hội về phương diện đó.
And I am sure that all the young people of the new learning, the sort touched by Western ways, will every one of them work with you to reform society in that respect.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tìnhÔng Hiệu hơi thất vọng, ngỡ Toàn trúng áp phe gì khác và sợ hắn không hợp tác với ông nữa.
Mr Hieu was a little disappointed, thinking Toan had landed some other deal and fearing he would no longer work with him.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Phải đó chị, một hai người không làm được gì cả, phải nhiều người đồng tâm hợp tác.”“Một số người am hiểu Tây học hợp tác với các nhân sĩ đã cho ra mắt sân khấu cải lương.”“Hãng Ao Nhà đã tiếp xúc với tôi rồi, nhưng nếu ông trả ca-sê hơn thì tôi lại hợp tác với ông.”“Còn hai người nầy đã làm được công việc mà khi nãy họ thất bại vì bây giờ có sự hợp tác của người say rượu.”“Thường thì gia đình phải hợp tác mới được.”“Té ra bà Henri đã loan tin ẩu về sự hợp tác của tôi, từ hai ngày rày, liền từ sau khi tặng bó hoa hồng trên gác trọ!”“Ma Sài Gòn hợp tác đắc lực với người.”“Xin lỗi bác sĩ, tôi vui lòng hợp tác.”Câu hỏi thường gặp về “hợp tác”
“hợp tác” nghĩa là gì?
Chung sức với người khác mà làm một việc, mỗi bên góp phần của mình cho việc đó thành.
“hợp tác” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Thần Điểu Và Hoa Hồng của Thẩm Thệ Hà: “Phải đó chị, một hai người không làm được gì cả, phải nhiều người đồng tâm hợp tác.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.