Trở lại từ điển

hợp đồng

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hợp đồng” là gì?

Giấy hai bên ký với nhau, ghi rõ mỗi bên chịu làm gì, được gì, trong bao lâu.

Tiếng Anh: A paper signed by two parties setting out what each agrees to do, what each gets, and for how long.

Cách đọc
hợp đồng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hợp đồng”:

1 nét nghĩa
1giấy hai bên ký cam kết với nhauđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Hợp đồng là tờ giấy hai bên ký để ràng buộc nhau. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với: ký hợp đồng, một tờ hợp đồng, đề nghị một hợp đồng. Hợp đồng có điều kiện, có kỳ hạn: cất nhà trên đất người khác theo một tờ hợp đồng mười lăm năm.

🇬🇧 It is a paper two parties sign to bind each other. In the Southern corpus it goes with: to sign a contract, a written contract, to propose a contract. A contract has terms and a period: a house is built on someone else's land under a fifteen-year contract.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + hợp đồngcó / dùng / giữ + hợp đồnghợp đồng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nàng không có hứa gì cả, không có ký hợp đồng hay giấy nợ nào bao giờ.

She had promised nothing, and had never signed any contract or note of debt.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Thưa cô, vì vậy mà hãng chúng tôi đến để đề nghị với cô một hợp đồng.

Miss, that is why our company has come to propose a contract to you.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Nguyên nhà ấy cất trên đất tư nhơn theo một tờ hợp đồng mà điều kiện là mười lăm năm.

The fact is that the house was built on private land under a contract whose term was fifteen years.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nàng không có hứa gì cả, không có ký hợp đồng hay giấy nợ nào bao giờ.”
Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên, Chương 9
“Thưa cô, vì vậy mà hãng chúng tôi đến để đề nghị với cô một hợp đồng.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 2
“Nguyên nhà ấy cất trên đất tư nhơn theo một tờ hợp đồng mà điều kiện là mười lăm năm.”
Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hợp đồng”

“hợp đồng” nghĩa là gì?

Giấy hai bên ký với nhau, ghi rõ mỗi bên chịu làm gì, được gì, trong bao lâu.

“hợp đồng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Uống Lộn Thuốc Tiên của Bình Nguyên Lộc: “Nàng không có hứa gì cả, không có ký hợp đồng hay giấy nợ nào bao giờ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.