結
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: mịch

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ糸
Số nét12 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết52 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 糹 bên trái, 吉 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ mịch 糸, nghĩa là sợi tơ nhỏ.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 糹 bên trái, 吉 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ mịch 糸, nghĩa là sợi tơ nhỏ.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 結 (19)

Xem tất cả từ điển
ăn kếtdanh từ

Cuộc tra xét một vụ việc, hỏi người liên quan và lấy lời khai, do chức dịch hay viên chức làm trong văn cảnh Nam Bộ thời trước; vay từ tiếng Pháp enquête.

Phương ngữ Nam Bộ
cam kếtđộng từ

Hứa chắc chắn, nhận lời ràng buộc mình phải làm đúng; cũng dùng như danh từ chỉ lời hứa đó.

Tiếng Việt phổ thông
kết bạnđộng từ

Là làm bạn với nhau, và trong chuyện đôi lứa thì nó nghĩa là lấy nhau, kết bạn trăm năm tức nên vợ nên chồng.

Tiếng Việt phổ thông
kết hônđộng từ

Lấy nhau thành vợ chồng, có lễ có giấy.

Tiếng Việt phổ thông
kết quảdanh từ

Là cái ra được sau một việc làm.

Tiếng Việt phổ thông
kết tócđộng từ

Nên vợ nên chồng, buộc đời mình với đời một người khác.

Phương ngữ Nam Bộ
bảo kiếtđộng từ

Lời cũ, chữ Hán 保結: đứng ra bảo chứng, cam đoan, nhận trách nhiệm cho một người hay một việc, như khi người khác vay bạc, lãnh tiền trước, hoặc hứa chắc một việc sẽ thành.

Phương ngữ Nam Bộ
đoàn kếtđộng từ; danh từ

Nhiều người hiệp lại thành một khối, đồng lòng với nhau, bênh vực và giúp đỡ nhau.

Tiếng Việt phổ thông
giao kếtđộng từ

Hứa hẹn, thỏa thuận với nhau một điều và cam kết giữ lời.

Tiếng Việt phổ thông
kết liễuđộng từ

Làm cho dứt hẳn, cho tới chỗ hết, không còn nữa.

Tiếng Việt phổ thông
kết luậnđộng từ; danh từ

Chốt lại một điều sau khi suy, và cái điều đã chốt lại đó.

Tiếng Việt phổ thông
kết thúcđộng từ

Đi tới chỗ hết, chấm dứt; hay làm cho một việc xong xuôi.

Tiếng Việt phổ thông
kết tinhdanh từ; động từ

Cái đọng lại, gom lại từ phần tốt đẹp nhứt của nhiều thứ; cũng nói việc đọng lại thành cái đó.

Tiếng Việt phổ thông
chung kếtdanh từ

Vòng sau cùng của một cuộc thi, một cuộc tranh tài, để chọn ra người thắng.

Tiếng Việt phổ thông
kết duyênđộng từ

Nên vợ nên chồng với nhau, buộc hai người lại thành một nhà.

Tiếng Việt phổ thông
kết nghĩađộng từ

Buộc mình với người khác bằng một lời thề, làm vợ chồng hay làm anh em chị em.

Tiếng Việt phổ thông
kết tóc vớicụm động từ

Nên vợ nên chồng với một người, cưới người đó làm vợ hay làm chồng; lối nói văn chương.

Phương ngữ Nam Bộ
kết tóc trăm nămthành ngữ

Nên vợ nên chồng, cưới nhau để sống với nhau trọn một đời người.

Phương ngữ Nam Bộ
kết nghĩa vợ chồngđộng từ

Thành vợ thành chồng với nhau, gắn bó với nhau bằng cái nghĩa vợ chồng, có cưới hỏi hay không cũng vậy.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 結 (33 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng