Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết41 từ

Nghĩa chữ

Chữ 式 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 式 (24)

Xem tất cả từ điển
ý thứcđộng từ; danh từ

Biết rõ một điều về chính mình hoặc về hoàn cảnh mình, và cái sự biết đó.

Tiếng Việt phổ thông
học thứcdanh từ

Cái hiểu biết có được nhờ đi học, đọc sách; người có học thức là người có học, hiểu biết rộng.

Tiếng Việt phổ thông
hợp thứctính từ

Đúng với thủ tục, giấy tờ mà luật lệ đòi; hay gặp trong hợp thức hóa, là làm giấy tờ cho một việc đã có thành ra đúng luật.

Tiếng Việt phổ thông
sấy thứctính từ

`Sấy thức` là cách nói cũ/hiếm, được nguồn dẫn sang biến thể `sẽ thức`, chỉ trạng thái đang ngủ nhưng rất dễ tỉnh, nghe tiếng động là thức dậy liền (*a light sleeper; easily awakened*). Cụm không có nghĩa sấy cho khô rồi thức, không tự chỉ mất ngủ, ngủ không đủ, lo âu, bệnh, tác dụng thuốc, thính lực đặc biệt hay mức tỉnh táo ban ngày. Một lần giật mình thức không đủ để gọi là một đặc điểm kéo dài; cần đọc văn cảnh. Trong lời Sài Gòn và Nam Bộ hiện đại, `ngủ dễ thức`, `ngủ thính`, `nghe động là dậy` rõ hơn; `ngủ thính` vẫn là khẩu ngữ, không phải chẩn đoán. Phân biệt `sấy thức` với `sấy` làm khô và `thức giấc` trung tính. Tab Hán Nôm để trống.

Phương ngữ Nam Bộ
thức dậyđộng từ

Là hết ngủ mà ngồi lên, nên nó gồm hai việc trong một chữ: thức là mở mắt, dậy là rời chỗ nằm.

Phương ngữ Nam Bộ
trí thứcdanh từ

Người có học cao, làm việc bằng đầu óc và sự hiểu biết; cũng gọi chung lớp người như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
cách thứcdanh từ

Lối làm, cách làm một việc theo thứ tự và phép tắc của nó.

Tiếng Việt phổ thông
công thứcdanh từ

Khuôn mẫu đã định sẵn mà người ta cứ theo đó mà làm, mà viết.

Tiếng Việt phổ thông
đẳng thứcdanh từ

Dòng viết có hai vế nối bằng dấu bằng, cho biết vế nầy bằng vế kia.

Tiếng Việt phổ thông
đánh thứcđộng từ

Làm cho người đang ngủ tỉnh dậy; cũng nói việc làm sống lại một cái đang ngủ yên trong lòng.

Phương ngữ Nam Bộ
hình thứcdanh từ

Cách, kiểu, dạng mà một việc hay một thứ gì hiện ra hoặc được làm ra.

Tiếng Việt phổ thông
kiến thứcdanh từ

Những điều mình hiểu, mình biết nhờ học hành, đọc sách, đi đây đi đó mà có.

Tiếng Việt phổ thông
nhận thứcđộng từ, danh từ

Hiểu ra, thấy rõ một điều trong lòng mình hay ở chung quanh, thường là sau một lúc mới vỡ lẽ; làm danh từ thì là điều mình vừa hiểu ra, cái thấy biết đó.

Tiếng Việt phổ thông
thao thứcđộng từ

Nằm mà không ngủ được vì trong lòng còn có việc.

Phương ngữ Nam Bộ
thổn thứcđộng từ

Khóc nhỏ mà hơi nghẹn từng chặp; cũng là nằm mà lòng không yên.

Phương ngữ Nam Bộ
thức giấcđộng từ

Ngủ rồi mở mắt ra mà hết ngủ, thường là bị cái gì làm cho dậy.

Phương ngữ Nam Bộ
tiềm thứcdanh từ

Cái biết nằm chìm dưới, mình không hay mà nó vẫn sai mình làm.

Tiếng Việt phổ thông
chánh thứctính từ

Là đúng theo phép, được nhà nước hoặc người có quyền nhìn nhận, viết theo lối phát âm Nam Bộ.

Tiếng Việt phổ thông
chiêu thứcdanh từ

Thế đánh, miếng võ; nói rộng ra là cách ra tay hay lời nói tung ra để thắng người khác.

Tiếng Việt phổ thông
chính thứctính từ

Có làm đủ lễ, đủ giấy, được nhận là thiệt, không phải ở ngoài lề.

Tiếng Việt phổ thông
thưởng thứcđộng từ

Hưởng một cái hay cái ngon một cách biết, chớ không phải chỉ dùng cho xong.

Tiếng Việt phổ thông
khuya thức dậycụm động từ

Thức dậy lúc trời còn tối, trong mấy giờ cuối đêm trước khi sáng, để lo công việc hay lên đường cho sớm.

Phương ngữ Nam Bộ
giựt mình thức dậycụm động từ

Đang ngủ mà thức giấc thình lình, người hơi giựt lên, thường vì một tiếng động hay một cái gì làm động tới mình.

Phương ngữ Nam Bộ
giựt mình thức giấccụm động từ

Đang ngủ mà tỉnh ra thình lình, người hơi giựt lên, vì một tiếng động, một cái đụng tới mình hay tự nhiên mà tỉnh.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 式 (17 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng