Nghĩa của “hợp chất” là gì?
Thứ được làm ra bằng cách cho nhiều thứ khác nhau nhập lại thành một.
Tiếng Anh: A substance made by combining several different substances into one.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hợp chất”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hợp chất là thứ do nhiều thứ khác nhau nhập lại mà thành. Trong kho văn Nam Bộ có một hợp chất người ta mong chế ra để làm một thứ xi măng thiệt tốt, bán được ra nước ngoài.
🇬🇧 It is something formed when several different things are combined. In the Southern corpus there is a compound people hope to produce as a very fine cement that could be sold abroad.
Thí dụ:
Hợp chất nầy sẽ là một thứ xi măng siêu phẩm được hoan nghênh trên thị trường quốc tế và rủ về nước không biết bao nhiêu là ngoại tệ cần thiết cho nền kinh tế của ta.
This compound would be a superior cement, welcomed on the international market, and would draw home untold amounts of the foreign currency our economy needs.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên LộcTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hợp chất nầy sẽ là một thứ xi măng siêu phẩm được hoan nghênh trên thị trường quốc tế và rủ về nước không biết bao nhiêu là ngoại tệ cần thiết cho nền kinh tế của ta.”Câu hỏi thường gặp về “hợp chất”
“hợp chất” nghĩa là gì?
Thứ được làm ra bằng cách cho nhiều thứ khác nhau nhập lại thành một.
“hợp chất” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc của Bình Nguyên Lộc: “Hợp chất nầy sẽ là một thứ xi măng siêu phẩm được hoan nghênh trên thị trường quốc tế và rủ về nước không biết bao nhiêu là ngoại tệ cần thiết cho nền kinh tế của ta.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.