Nghĩa của “hòa hợp” là gì?
Ăn ý, ăn nhịp với nhau, đi chung với nhau êm đẹp mà không chỏi nhau; nói về người với người hay thứ nầy với thứ kia.
Tiếng Anh: To go well together, in step and in tune without clashing; said of people with each other or of one thing with another.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hòa hợp”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hòa hợp là ăn ý, ăn nhịp với nhau, ở chung hay đi chung thì thấy êm, thấy xứng. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đi với chữ với: hòa hợp với nhau, hòa hợp với họ, hòa hợp với vạn vật. Nó nói người với người sống êm với nhau, nói giọng ca, điệu múa nhập làm một, nói con người xứng với quần áo, tiếng nói xứng với câu văn. Nói không hòa hợp là chỏi nhau, coi không xứng.
🇬🇧 It means being in step and in tune with each other, so that living together or going together feels smooth and fitting. In the Southern corpus it mostly goes with the word for with: in harmony with each other, to get along with them, at one with all things. It is said of people living smoothly together, of voices and dance blending into one, of a person suiting their clothes and a phrase suiting its sentence. To say things do not go together means they clash and look ill-matched.
Thí dụ:
Tây Phương và Đông Phương hòa hợp với nhau.
West and East in harmony with each other.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũNên cứ phải bực mình vì em khó hòa hợp với họ.
So I keep getting annoyed, because I find it hard to get along with them.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù SươngNhư anh đã nói, có tình yêu mới sống với nhau trọn đời được, mới chịu đựng được những tính xấu của nhau, mới thông cảm và hòa hợp với nhau.
As I said, only with love can two people live together for a lifetime, put up with each other's faults, understand each other and get along.
Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn LạiBình thấy con ghẻ trổ mòi lãnh đạm với mình, nên giả chước đi hứng gió mà bước tránh, để cho mẹ con thong thả hòa hợp với nhau.
Binh saw that the stepson was turning cold toward him, so he made the excuse of going out for some air and stepped away, to let mother and son be at ease together.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hậnNgười của ông không hòa hợp với bộ y phục sang trọng kia.
His person did not go with those elegant clothes.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về TrầnDanh từ "cái mặt nầy" thô lỗ quá thật không hòa hợp chút nào với những danh từ khách sáo của toàn câu.
The expression "this mug of mine" was so coarse that it did not fit at all with the polite terms in the rest of the sentence.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoNăm giọng ca xen lẫn nhau, có lúc phân tán ra từng giọng, có lúc hòa hợp nhau một âm hưởng sum vầy.
The five voices wove in and out of each other, at times separating into single voices, at times blending into one sound of togetherness.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữĐoàn vũ nữ bao quanh nàng, hòa hợp nhịp nhàng điệu múa.
The troupe of dancers circled around her, joining their dance to hers in smooth rhythm.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công ChúaThật là huyền diệu, sự thay đổi tùy theo cảnh sống, người và cảnh vật chung quanh hòa hợp với nhau một cách tế nhị.
It is truly wondrous, this change that follows one's surroundings, a person and the things around blending with each other in a subtle way.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai HeoHà Anh ngồi yên trong bóng hoàng hôn, lòng nàng như hòa hợp với vạn vật buồn man mác.
Ha Anh sat still in the dusk, her heart seeming to be at one with all things in their vague sadness.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tây Phương và Đông Phương hòa hợp với nhau.”“Nên cứ phải bực mình vì em khó hòa hợp với họ.”“Như anh đã nói, có tình yêu mới sống với nhau trọn đời được, mới chịu đựng được những tính xấu của nhau, mới thông cảm và hòa hợp với nhau.”“Bình thấy con ghẻ trổ mòi lãnh đạm với mình, nên giả chước đi hứng gió mà bước tránh, để cho mẹ con thong thả hòa hợp với nhau.”“Người của ông không hòa hợp với bộ y phục sang trọng kia.”“Danh từ "cái mặt nầy" thô lỗ quá thật không hòa hợp chút nào với những danh từ khách sáo của toàn câu.”“Năm giọng ca xen lẫn nhau, có lúc phân tán ra từng giọng, có lúc hòa hợp nhau một âm hưởng sum vầy.”“Đoàn vũ nữ bao quanh nàng, hòa hợp nhịp nhàng điệu múa.”Câu hỏi thường gặp về “hòa hợp”
“hòa hợp” nghĩa là gì?
Ăn ý, ăn nhịp với nhau, đi chung với nhau êm đẹp mà không chỏi nhau; nói về người với người hay thứ nầy với thứ kia.
“hòa hợp” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Hình Bóng Cũ của Sơn Nam: “Tây Phương và Đông Phương hòa hợp với nhau.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.