Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết25 từ

Nghĩa chữ

Chữ 集 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 集 (13)

Xem tất cả từ điển
tụ tậpđộng từ

Nhóm họp lại một chỗ, đông người hay đông vật.

Tiếng Việt phổ thông
học tậpđộng từ; danh từ

Học và tập cho biết, cho quen một môn, một nghề hay một việc; cũng chỉ chung việc học.

Tiếng Việt phổ thông
rèn tậpđộng từ

Dạy dỗ và tập luyện cho thành thói quen, thành tài hay thành nết.

Phương ngữ Nam Bộ
tập thểdanh từ; tính từ

Nhiều người hợp lại thành một khối, cùng sống hay cùng làm một việc; cũng nói việc có nhiều người cùng làm chung.

Tiếng Việt phổ thông
biên tậpđộng từ

Lo việc lựa bài, sửa bài, sắp xếp bài vở cho một tờ báo hay một cuốn sách.

Tiếng Việt phổ thông
tập đoàndanh từ

Nhóm lớn gồm nhiều công ty hoặc tổ chức có pháp nhân riêng nhưng liên kết với nhau qua sở hữu, quyền kiểm soát, quản lý hoặc chiến lược chung.

Tiếng Việt phổ thông
tập dượtđộng từ

Tập đi tập lại cho quen, cho giỏi, nhứt là trước một buổi diễn, một trận đấu hay một việc cần tới tay nghề.

Phương ngữ Nam Bộ
tập tánhđộng từ

Cụm Nam Bộ cũ: tập cho mình quen một nết, một thói (tập tánh cứng cỏi, tập tánh vui vẻ), hay rèn nết cho người khác (tập tánh cho nó); tập là 習, tánh là 性.

Phương ngữ Nam Bộ
luyện tậpđộng từ

Tập đi tập lại nhiều lần cho giỏi một nghề, một môn võ hay một tài nghệ.

Tiếng Việt phổ thông
tập luyệnđộng từ

Tập đi tập lại cho thành thạo một tài, một nghề hay rèn cho tánh tình, tinh thần được vững.

Tiếng Việt phổ thông
tập trungđộng từ

Gom lại, dồn về một chỗ; nhiều người hay nhiều thứ cùng tụ về một nơi.

Tiếng Việt phổ thông
rau tập tàngdanh từ

`Rau tập tàng` là cách gọi một mớ hoặc hỗn hợp gồm nhiều loại rau ăn được gom lại để nấu chung, quen nhất trong `canh rau tập tàng`; đây không phải tên của một loài thực vật. Thành phần thay đổi theo mùa, vườn nhà, vùng và người nấu, có thể gồm rau trồng lẫn rau mọc tự nhiên nếu từng thứ đã được nhận diện và dùng làm thực phẩm. Vì vậy không nên viết một danh sách cố định rồi coi đó là định nghĩa, cũng không suy mọi mớ rau tập tàng đều là rau rừng, rau quê hay an toàn để hái ăn. Trong lời Nam Bộ, cách gọi này gợi một nồi canh nhiều thứ rau nhưng không thuộc riêng Nam Bộ. Tab Nôm chỉ ghi `蔞` cho thành tố `rau`; chưa có chứng tích trực tiếp đủ chắc cho `tập tàng`, nên không ghép `集藏` theo âm Hán Việt.

Phương ngữ Nam Bộ
biên tập viêndanh từ

Người lo viết bài, coi bài và sửa bài cho một tờ báo, một nhà sách hay một cơ quan.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 集 (12 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng