Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hợp ca” là gì?

Nhiều người cùng hát chung một bài; cũng là bài hát nhiều người hát chung.

Tiếng Anh: For several people to sing one song together; also a song sung by several people together.

Cách đọc
hợp ca(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hợp ca”:

1 nét nghĩa
1nhiều người hát chungđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Hợp ca là hát chung với nhau. Trong kho văn Nam Bộ sau nó là bài được hát: hợp ca bài hát lạ; hay người hát cùng: hợp ca với ca sĩ trong dĩa. Làm danh từ thì nói một bản hợp ca.

🇬🇧 It means singing together. In the Southern corpus it is followed by the song that is sung, as when children sing a new song in chorus, or by the one sung with, as in singing along with the singer on the record. As a noun one speaks of a piece sung in chorus.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + hợp cacó / dùng / giữ + hợp cahợp ca + nầy / này / đó

Thí dụ:

Cả xóm vang dậy tiếng hát của sáu cái miệng trẻ thơ hợp ca bài hát lạ, và trẻ con trong vùng lũ lượt kéo đến đứng đen nghẹt ngoài rào.

The whole hamlet rang with the singing of six childish mouths joining in an unfamiliar song, and the children of the neighbourhood came flocking to stand packed outside the fence.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Hai người lắng tai nghe tiếng chơn đùi đụi của thiếu nữ nện lên gạch theo nhịp điệu của nhạc, lắng tai nghe nàng hợp ca với ca sĩ trong dĩa.

The two of them listened to the thud of the girl's feet pounding the tiles in time with the music, and listened to her singing along with the singer on the record.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Nếu đội các chị thua, chúng tôi xin phạt các chị một bản hợp ca.

If your team loses, we shall ask you to pay a forfeit of one song sung together.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cả xóm vang dậy tiếng hát của sáu cái miệng trẻ thơ hợp ca bài hát lạ, và trẻ con trong vùng lũ lượt kéo đến đứng đen nghẹt ngoài rào.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 3
“Hai người lắng tai nghe tiếng chơn đùi đụi của thiếu nữ nện lên gạch theo nhịp điệu của nhạc, lắng tai nghe nàng hợp ca với ca sĩ trong dĩa.”
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 3
“Nếu đội các chị thua, chúng tôi xin phạt các chị một bản hợp ca.”
Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ, Chương 3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hợp ca”

“hợp ca” nghĩa là gì?

Nhiều người cùng hát chung một bài; cũng là bài hát nhiều người hát chung.

“hợp ca” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hoa Hậu Bồ Đào của Bình-nguyên Lộc: “Cả xóm vang dậy tiếng hát của sáu cái miệng trẻ thơ hợp ca bài hát lạ, và trẻ con trong vùng lũ lượt kéo đến đứng đen nghẹt ngoài rào.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.