Giải nghĩa nhanh:

Hạp ý is an older Southern form of hợp ý 合意. It can mean pleasing or acceptable to someone's wishes, or compatible and like-minded with another person.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
hạp ý(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Hạp ý` là dạng văn cũ/Nam Bộ của `hợp ý` (`合意`) với hai nét gần nhau. Một là điều gì `hạp ý ai`: vừa ý, đúng với mong muốn hay lựa chọn của người ấy. Hai là người/tánh tình `hạp ý với nhau`: ăn ý, tương hợp về cách nghĩ, cách làm hoặc nết ở trong phạm vi được nói. Từ không cho phép người kể đọc chắc nội tâm người khác, không chứng minh hai bên đồng thuận pháp lý hay nhất trí mọi vấn đề, và không bảo đảm quan hệ sẽ bền lâu. Phân biệt `hạp tình` là phù hợp tình cảm–hoàn cảnh, `hạp lý` là có lý và `thích hạp` là phù hợp đối tượng–mục đích.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1vừa ý, đúng mong muốn hoặc lựa chọn của một ngườiĐánh giá; lựa chọn[regional]
C1

🇻🇳 Làm người nào đó thấy vừa lòng hoặc phù hợp với điều người ấy muốn trong việc đang nói.

🇬🇧 Pleasing or acceptable to someone's wishes in the matter at hand.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
hạp ý + người/đại từlàm cho + người + hạp ýrất/không + hạp ý

Ví dụ dùng từ:

Thầy nói như vậy thì hạp ý tôi lắm, nhưng tôi vẫn muốn xem thêm chứng cứ.

What you say pleases me, but I still want to see more evidence.

Source: VietLayers editorial example

Cô chọn màu vải hạp ý má rồi mới đặt may.

She chooses a fabric color that pleases her mother before ordering the garment.

Source: VietLayers editorial example

Món quà hạp ý người nhận không nhất thiết là món đắt tiền.

A gift that pleases its recipient need not be expensive.

Source: VietLayers editorial example

Bản sửa này coi bộ hạp ý nhóm biên tập hơn bản trước.

This revision seems more acceptable to the editorial team than the previous one.

Source: VietLayers editorial example

Hạp ý trong câu này là vừa ý, chớ chưa phải sự đồng thuận pháp lý.

Hạp ý here means pleasing, not legal consent.

Source: VietLayers editorial example
2ăn ý hoặc tương hợp với nhau về tánh tình, ý hướng hay cách làmQuan hệ; phối hợp[regional]
C1

🇻🇳 Nói hai hay nhiều người tương đối hợp nhau trong cách nghĩ, nết hoặc phối hợp ở hoàn cảnh được nêu.

🇬🇧 Compatible or like-minded in disposition, outlook, or the way people work together.

Grammar Patterns:
A + hạp ý + với + Btánh tình + hạp ýngười + hạp ý

Ví dụ dùng từ:

Tánh tình hai người hạp ý nên làm chung khá trôi chảy.

Their temperaments are compatible, so they work together smoothly.

Source: VietLayers editorial example

Ông muốn gặp một người hạp ý để cùng lo việc thiện nguyện.

He wants to meet a like-minded person to help run the charitable work.

Source: VietLayers editorial example

Hai nhà coi bộ hạp ý hạp tình, song đôi trẻ mới là người quyết chuyện cưới.

The two families seem congenial, though the couple must decide whether to marry.

Source: VietLayers editorial example

Chơi với nhau không hạp ý không có nghĩa bên nào xấu.

Not getting along does not mean that either side is bad.

Source: VietLayers editorial example

Văn hiện hành thường viết hợp ý, còn hạp ý giữ sắc thái cũ hoặc Nam Bộ.

Current writing usually uses hợp ý, while hạp ý retains an older or Southern flavor.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

- Thầy nói như vậy thì hạp ý tôi lắm.
Hồ Biểu ChánhHai khối tình, Chương 10
- Ừa, anh nói vậy tui nghe hạp ý lắm đa!
Lê XuyênChú Tư Cầu, Chương 9