Trở lại từ điển

góp phần

Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
góp phần(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “góp phần”:

1 nét nghĩa
1

🇻🇳

🇬🇧

Thí dụ:

Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Đoàn "Hương Sắc 65" đang trên đà thành hình và hy vọng rất nhiều nơi thiện chí của ông để góp phần xây dựng sân khấu nước nhà.”
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 8
“Với sự hiện diện của mình, như góp phần đông đảo cho lễ hội.”
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Bàn Về Nguồn Gốc Của Tế Lễ Ở Đình Xưa
“Nhìn những chiếc ghe vội vàng trở mũi về chỗ tàu lật để cứu vớt nạn nhân, Sơn cũng toan góp phần vào việc cứu cấp nầy.”
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Đèn Cần Giờ
Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.