Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết59 từ

Nghĩa chữ

Chữ 交 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 交 (23)

Xem tất cả từ điển
giao duđộng từ; danh từ

Qua lại chơi với nhau, làm bạn với người nầy người kia; cũng là việc quen biết, tới lui như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
giao tếdanh từ

Việc tiếp xúc, đối đãi qua lại với người ta cho phải phép; việc tiếp khách.

Tiếng Việt phổ thông
xã giaodanh từ; tính từ

Cái phép ăn nói qua lại với người ngoài cho phải lẽ; cũng nói việc làm theo phép đó cho phải phép chớ không tự lòng, có khi mang ý chê là chỉ có bề ngoài.

Tiếng Việt phổ thông
giao cảmđộng từ; danh từ

Lòng hai bên gặp nhau, hiểu nhau và rung động cùng nhau mà không cần nói ra.

Tiếng Việt phổ thông
giao hòađộng từ

Nhập vô nhau, trộn lẫn với nhau một cách êm ái tới khi thành một.

Tiếng Việt phổ thông
giao kếtđộng từ

Hứa hẹn, thỏa thuận với nhau một điều và cam kết giữ lời.

Tiếng Việt phổ thông
giao lưuđộng từ; danh từ

Nói hai dòng nước chảy tới gặp nhau rồi hòa vô nhau; cũng là chỗ hai dòng gặp nhau.

Tiếng Việt phổ thông
giao phóđộng từ

Trao cho người khác trông coi hay làm một việc, một trách nhiệm, tin rằng họ sẽ lo chu đáo.

Tiếng Việt phổ thông
giao ướcđộng từ; danh từ

Hứa chắc với nhau về một việc sẽ làm; cũng là lời hứa hai bên đã định với nhau.

Tiếng Việt phổ thông
trao đổiđộng từ; danh từ

Đưa qua đưa lại giữa hai bên, đưa cái của mình mà lấy cái của người.

Phương ngữ Nam Bộ
bang giaođộng từ; danh từ

Nói nước nầy với nước kia, dân xứ nầy với dân xứ kia có qua lại, tiếp xúc với nhau lâu dài.

Tiếng Việt phổ thông
giao longdanh từ

Con vật trong truyện xưa, họ hàng với rồng, mình dài, có vuốt; người ta hay chạm, vẽ hình nó.

Tiếng Việt phổ thông
giao thờidanh từ

Khoảng thời gian nằm giữa hai thời, hai buổi, khi cái cũ chưa dứt hẳn mà cái mới đã tới.

Tiếng Việt phổ thông
giao thừadanh từ

Lúc nửa đêm ba mươi Tết, năm cũ vừa hết và năm mới vừa bắt đầu.

Tiếng Việt phổ thông
giao tiếpđộng từ; danh từ

Gặp gỡ, chuyện trò, qua lại với người khác trong đời sống hằng ngày.

Tiếng Việt phổ thông
trao tráotính từ

Mở to và nhìn thẳng, không chớp, thường vì thức trắng, lo sợ hay ngơ ngác.

Phương ngữ Nam Bộ
giao thiệpđộng từ; danh từ

Qua lại với người ngoài nhà, và cái vòng người mình qua lại.

Tiếng Việt phổ thông
giao thôngdanh từ

Việc đi lại và chở đồ từ chỗ nầy qua chỗ khác, và đường sá để làm việc đó.

Tiếng Việt phổ thông
ngoại giaodanh từ

Việc xử với người ngoài cho êm, và cái nghề đi lại giữa hai nước.

Tiếng Việt phổ thông
chuyển giaođộng từ

Nhận một món từ người nầy rồi trao lại tận tay người khác.

Tiếng Việt phổ thông
giao thiệp rộngcụm động từ

Quen biết, qua lại với nhiều người, nhiều giới, nên có nhiều mối và biết nhiều tin tức.

Phương ngữ Nam Bộ
đường giao thôngdanh từ

Đường sá, sông kinh và các lối đi lại, chuyên chở nối chỗ nầy với chỗ khác.

Phương ngữ Nam Bộ
mở mắt trao tráocụm động từ

Mở mắt thiệt to mà nhìn trân trân, không ngủ, không nói, không khóc, như sững sờ hay không để ý gì chung quanh.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 交 (36 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng