Nghĩa chữ
Chữ 整 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 整 (7)
Tính từ khẩu ngữ, có gốc dùng vùng Nam Bộ và nay phổ biến rộng, dùng để chê người tỏ ra làm cao, ta đây, lạnh nhạt hoặc khó gần dù không nhứt thiết có lý do. Trong nhóm thân, từ có thể dùng trêu nhẹ; với người lạ, nó là đánh giá tiêu cực. “Sang chảnh” là một tổ hợp riêng thiên về vẻ sang trọng, không làm cho “chảnh” đứng một mình tự động thành lời khen.
Ngay ngắn, gọn gàng, đúng lễ phép trong ăn mặc và dáng điệu.
Sửa sang, sắp đặt lại cho ngay ngắn, chắc chắn, đâu ra đó.
Sửa sang, sắp đặt lại cho ngay ngắn, cho có nề nếp một việc đang lỏng lẻo, sa sút.
Sửa lại chút ít cho đúng, cho hợp với tình hình mới.
Đã xong trọn, đủ mọi phần và đâu ra đó, không cần thêm bớt gì nữa.
Đứng đắn, giữ đúng phép, không lơi không giỡn.