Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “liên hợp” là gì?

kết hợp các bên độc lập để cùng hành động hoặc tạo một liên minh

Tiếng Anh: A Sino-Vietnamese term written 聯合, meaning to unite or combine separate parties or components, or describing a system whose relatively independent parts work as one integrated whole. It is formal and context-sensitive: joint, combined, integrated, coalition, or conjugate may be appropriate in English.

Cách đọc
liên hợp(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Từ Hán Việt viết 聯合: (1) kết hợp các tổ chức, lực lượng hay bên tương đối độc lập để cùng hành động: unite, join, form a coalition; (2) tả máy, hệ thống hay quan hệ trong đó nhiều bộ phận độc lập tương đối phối hợp thành một thể: combined, integrated, joint; ở từng ngành có thể dịch chuyên biệt như conjugate. Không nhập máy móc với hợp nhất là làm thành một đơn vị duy nhứt, liên hiệp thiên tổ chức/tên gọi, hay phối hợp chỉ cùng làm việc mà chưa chắc tạo một thể. Liên Hợp Quốc là tên riêng cố định và không đại diện cho mọi cách dùng của mục từ.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “liên hợp”:

2 nét nghĩa
1kết hợp các bên độc lập để cùng hành động hoặc tạo một liên minhTổ chức, chính trị và hợp tác[trang trọng]
B1

🇻🇳 Làm cho nhiều tổ chức, lực lượng hoặc nhóm giữ căn tính riêng cùng đứng chung trong một hoạt động, cơ cấu hay mục tiêu.

🇬🇧 To bring organisations, forces, or groups that retain separate identities together in an activity, structure, or shared purpose.

Cụm thường gặp:
chính phủ liên hợplực lượng liên hợpliên hợp các đoàn thểhành động liên hợp
Mẫu ngữ pháp:
liên hợp + nhiều + tổ chức/lực lượngdanh từ + liên hợp + để + mục đích

Thí dụ:

Các nhóm cứu hộ liên hợp nhân lực để mở hai tuyến tiếp cận, nhưng mỗi nhóm vẫn có người chỉ huy riêng.

The rescue teams combine personnel to open two access routes, while each team retains its own commander.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Một chính phủ liên hợp gồm nhiều đảng cùng tham gia điều hành theo thỏa thuận đã công bố.

A coalition government comprises several parties governing under a published agreement.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Hai hội nghề nghiệp liên hợp tổ chức diễn đàn, chớ không hợp nhất thành một pháp nhân mới.

Two professional associations jointly organise the forum; they do not merge into a new legal entity.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Lực lượng liên hợp chỉ có nghĩa các bên cùng hoạt động; quyền hạn cụ thể phải xem trong văn bản thành lập.

A joint force simply means that the parties operate together; its exact authority must be checked in the founding instrument.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trong văn cảnh này, coalition hợp với chính phủ liên hợp hơn combination vì các đảng vẫn là những bên riêng.

In this context, ‘coalition’ fits chính phủ liên hợp better than ‘combination’ because the parties remain distinct.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
2gồm nhiều bộ phận phối hợp thành một thể hoạt động thống nhứtKỹ thuật, khoa học và hệ thống[trang trọng]
B1

🇻🇳 Tả máy, quy trình, hệ thống hoặc quan hệ có các bộ phận tương đối độc lập được nối và phối hợp để thực hiện chức năng chung.

🇬🇧 Describes a machine, process, system, or relation whose relatively independent components are connected and coordinated to perform a shared function.

Cụm thường gặp:
máy gặt đập liên hợphệ thống liên hợpquy trình liên hợpquan hệ liên hợp
Mẫu ngữ pháp:
danh từ + liên hợpcác bộ phận + liên hợp + thành + hệ thống

Thí dụ:

Máy gặt đập liên hợp thực hiện nhiều công đoạn trên đồng, nhưng năng suất còn tùy ruộng và cách vận hành.

A combine harvester performs several operations in the field, though output still depends on field conditions and operation.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trạm xử lý dùng hệ thống liên hợp gồm bể lắng, bộ lọc và cảm biến điều khiển chung.

The treatment station uses an integrated system comprising settling tanks, filters, and centrally controlled sensors.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Các mô-đun liên hợp thành một dây chuyền, song vẫn tháo riêng được để bảo trì.

The modules are integrated into one line but can still be removed individually for maintenance.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trong toán học, số phức liên hợp cần dịch là complex conjugate, không phải combined complex number.

In mathematics, số phức liên hợp is translated as ‘complex conjugate,’ not ‘combined complex number.’

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người học phải xem danh từ đi sau liên hợp: máy, lực lượng và số phức đòi ba bản dịch tiếng Anh khác nhau.

Learners must inspect the noun used with liên hợp: machines, forces, and complex numbers require three different English renderings.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tất cả bao nhiêu người đại hữu danh trên đời hợp lại, cấu thành một sự vĩ đại thì cái vĩ đại liên hợp đó vẫn không sánh được cái vĩ đại của cá nhân nhân vật đó.”
Cổ Long, Biên Thành Lãng Tử (Phong Vân Đệ Nhất Đao), 30. Huyết Quỷ
“- Qúi môn quật khởi giang hồ, âm mưu thứ nhất là nhắm vào chuyện lủng đoạn , chiếm cứ Tứ Đại thế gia, tự nhiên, khi họ phát hiện được âm mưu thâm độc ấy là họ phải liên hợp nhau để bảo tồn chứ can chi cần đến kế sách của ai?”
Đông Phương Ngọc, Lưu Hương Tử Lệnh, 9. Thần Phiến Tử
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “liên hợp”

“liên hợp” nghĩa là gì?

kết hợp các bên độc lập để cùng hành động hoặc tạo một liên minh

“liên hợp” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biên Thành Lãng Tử (Phong Vân Đệ Nhất Đao) của Cổ Long: “Tất cả bao nhiêu người đại hữu danh trên đời hợp lại, cấu thành một sự vĩ đại thì cái vĩ đại liên hợp đó vẫn không sánh được cái vĩ đại của cá nhân nhân vật đó.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.