Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “trả góp” là gì?

Trả một món nợ hay tiền mua hàng thành nhiều lần, mỗi lần một ít, cho tới khi dứt.

Tiếng Anh: To pay off a debt or a purchase in several payments, a little each time, until it is cleared.

Cách đọc
trả góp(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “trả góp”:

1 nét nghĩa
1trả nhiều lần, mỗi lần một ítđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Trả góp là trả từ từ nhiều lần thay vì trả một lần. Trong kho văn Nam Bộ có: học xong, đi làm lãnh lương rồi sẽ trả góp lại. Sau nó hay có chữ lại và người được trả: trả góp lại cho thầy.

🇬🇧 It means paying little by little over several payments instead of all at once. In the Southern corpus someone promises to repay in instalments after finishing school and drawing a salary. It is often followed by a word meaning back and by the person who is repaid.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + trả góp + tân ngữtrả góp + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + trả góp

Thí dụ:

Chừng qua học rồi, qua đi làm việc lãnh lương qua sẽ trả góp lại cho thầy, trả bằng hai cũng được.

Once I have finished studying and go to work and draw my pay, I will repay you in instalments, even twice over.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Chừng qua học rồi, qua đi làm việc lãnh lương qua sẽ trả góp lại cho thầy, trả bằng hai cũng được.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 5
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “trả góp”

“trả góp” nghĩa là gì?

Trả một món nợ hay tiền mua hàng thành nhiều lần, mỗi lần một ít, cho tới khi dứt.

“trả góp” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tơ hồng vương vấn của Hồ Biểu Chánh: “Chừng qua học rồi, qua đi làm việc lãnh lương qua sẽ trả góp lại cho thầy, trả bằng hai cũng được.”

Từ “trả góp” có nguồn gốc từ đâu?

“trả góp” là từ thuần việt, được ghi nhận trong kho từ vựng tiếng Việt.

“trả góp” thuộc từ loại gì?

“trả góp” thuộc từ loại động từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B1.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.