Là rộng mà lại trống, không có gì choán, nên nó tả cả con đường, cái sân, căn nhà, và cả tấm lòng mở ra.
Tiếng Anh: Vast and open, with nothing in the way.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là rộng mà lại trống, không có gì choán, nên nó tả cả con đường, cái sân, căn nhà, và cả tấm lòng mở ra.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Rộng mà lại trống, không có gì choán. Tiếng thênh thang thêm vào chữ rộng cái ý trống trải, nên nó khác rộng trơn: một chỗ rộng mà chật thì không nói được. Vì vậy nó tả con đường vắng xe, cái sân trồng có một cây, căn nhà thiếu đèn, chiếc giường một người nằm, và nó cũng tả tấm lòng mở ra đón cả cuộc đời.
🇬🇧 Wide and also empty, with nothing taking up the room. The second part adds openness to the word for wide, so it differs from plain width: a place wide but crowded cannot be called this. Hence it paints a road empty of traffic, a yard with one tree, a house wanting lamps, a bed with one person in it, and a heart thrown open to take in a whole life.
Thí dụ:
Quán rộng thênh thang, trời mưa ít người, ghế trống và những hàng cột im lặng.
The shop was vast and open, few people in the rain, the chairs empty and the rows of pillars silent.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngCậu ấm lòng mở rộng thênh thang để đón cả cuộc đời như đang ùn chạy vào đó.
The young man opened his heart vast and wide to take in the whole of life as it came rushing in.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờCũng đường đá rộng thênh thang, cũng xe hơi, xe gắn máy, xe lam chạy đi chạy lại.
Also a vast open metalled road, also motor cars and motorcycles and three wheelers running to and fro.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IIICó quán kem, rạp chiếu bóng và nhất là có những con đường rộng thênh thang.
There are ice shops and picture houses, and above all there are vast open streets.
Nguồn: Từ Kế Tường, Khu Rừng Hoang VuTia sáng yếu ớt, vàng vọt, không đủ phá tan bóng tối của ngôi nhà rộng thênh thang.
The weak yellow ray was not enough to break up the darkness of the vast open house.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaTrong những hàng ghế rộng thênh thang, nàng một mình cầu nguyện.
Among the vast open rows of pews, she prayed alone.
Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long LanhQua một khúc quanh, lộ ủi rộng thênh thang hiện ra trước đầu xe.
Round a bend, the bulldozed road appeared vast and open before the car.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IIHai bên đường đồng rộng thênh thang, nhà cửa nhân dân thoạt ẩn thoạt hiện qua mấy rặng cây thưa.
On both sides of the road the fields lay vast and open, the people's houses showing and hiding through a few thin lines of trees.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua ICái sân còn hẹp lắm, nhưng vì chủ nhà trồng có mỗi một cây ấy thôi nên xem nó rộng thênh thang ra.
The yard is still very narrow, but because the owner planted only that one tree it looks vast and open.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngToàn thể khu vườn rộng thênh thang đem lại cho bệnh nhân sự thoải mái, nhàn hạ và quên bớt ưu phiền.
The whole vast open garden gave the patients ease and leisure and helped them forget their cares.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù SươngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Quán rộng thênh thang, trời mưa ít người, ghế trống và những hàng cột im lặng.”“Cậu ấm lòng mở rộng thênh thang để đón cả cuộc đời như đang ùn chạy vào đó.”“Cũng đường đá rộng thênh thang, cũng xe hơi, xe gắn máy, xe lam chạy đi chạy lại.”“Có quán kem, rạp chiếu bóng và nhất là có những con đường rộng thênh thang.”“Tia sáng yếu ớt, vàng vọt, không đủ phá tan bóng tối của ngôi nhà rộng thênh thang.”“Trong những hàng ghế rộng thênh thang, nàng một mình cầu nguyện.”“Qua một khúc quanh, lộ ủi rộng thênh thang hiện ra trước đầu xe.”“Hai bên đường đồng rộng thênh thang, nhà cửa nhân dân thoạt ẩn thoạt hiện qua mấy rặng cây thưa.”