To wash the dishes after a meal.
Tiếng Anh: Là rửa sạch chén đĩa sau bữa ăn, trong Nam gọi cái đựng cơm là chén nên nói rửa chén.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
To wash the dishes after a meal.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Rửa sạch chén đĩa sau bữa ăn. Trong Nam gọi cái đựng cơm là chén nên nói rửa chén. Trong truyện đây là việc nhẹ nhứt trong bếp, nên hay giao cho người mới hoặc người vụng.
🇬🇧 To wash the bowls and plates after a meal. The South names the rice bowl with its own word. In stories it is the lightest kitchen task, so it falls to the new or the clumsy.
Thí dụ:
Đậu với Trâm đương dọn rửa chén bát nghe chộn rộn ở nhà trên thì đi lên coi.
The two were clearing and washing the dishes when they heard a stir in the front house and went up to look.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thânMặt trời lặn thì Nên rửa chén rửa nồi, dọn dẹp trong bếp đã sạch-sẽ rồi hết.
At sunset she washed the dishes and pots and had the kitchen quite clean.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai Thà cưới vợCông việc rửa chén dễ-dàng và nghe chừng thú lắm, nên Thu-Vân cứ đòi đi rửa.
Washing dishes was easy and seemed rather pleasant, so she kept asking to do it.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối CùngCô gái nọ ngồi rửa chén dưới bến, bị sấu táp, rinh luôn cái cầu thang.
That girl sat washing dishes at the landing, and a crocodile snapped her up along with the stair.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauSơn lơ đi và cứ tiếp tục kéo nước, mặc dầu nước rửa chén đã dư dùng.
He was absent minded and kept drawing water though there was more than enough for washing dishes.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờRửa chén đũa, thực phẩm, làm gà, làm giộc, làm nai cũng xuống suối.
For washing dishes and food and dressing fowl and game they also went down to the stream.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua ITới nhà của Ba Lành, Nhâm thấy Thắm đang rửa chén bát sau sàn nước.
Reaching that house he saw her washing the dishes out at the water platform.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmNó cũng chẳng biết làm gì hết ráo, trừ lặt rau và rửa chén.
She could do nothing at all except pick greens and wash dishes.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa LìaTôi chỉ ăn được món ăn của mẹ tôi nấu thôi, chị bếp ở nhà tôi chỉ được lặt rau, rửa chén là cùng.
I can eat only my mother's cooking, and our cook may at most pick greens and wash dishes.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcHiếu rửa chén bát xong, cũng lên vùi đầu vào sách vở.
Having washed the dishes she too went up and buried her head in her books.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đậu với Trâm đương dọn rửa chén bát nghe chộn rộn ở nhà trên thì đi lên coi.”“Mặt trời lặn thì Nên rửa chén rửa nồi, dọn dẹp trong bếp đã sạch-sẽ rồi hết.”“Công việc rửa chén dễ-dàng và nghe chừng thú lắm, nên Thu-Vân cứ đòi đi rửa.”“Cô gái nọ ngồi rửa chén dưới bến, bị sấu táp, rinh luôn cái cầu thang.”“Sơn lơ đi và cứ tiếp tục kéo nước, mặc dầu nước rửa chén đã dư dùng.”“Rửa chén đũa, thực phẩm, làm gà, làm giộc, làm nai cũng xuống suối.”“Tới nhà của Ba Lành, Nhâm thấy Thắm đang rửa chén bát sau sàn nước.”“Nó cũng chẳng biết làm gì hết ráo, trừ lặt rau và rửa chén.”