Rung means to make something move back and forth, or for an object or surface to undergo small repeated motion or vibration.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Rung` là động từ có hai khung chính. Ở khung ngoại động, người hay lực tác động làm vật chuyển qua lại hoặc dao động (`rung cây`, `rung dây`, `rung chuông`; *shake, vibrate, ring* theo vật). Ở khung nội động, vật, bề mặt hoặc thiết bị tự chuyển động nhỏ và liên tiếp (`cửa kính rung`, `điện thoại rung`; *vibrate, shake*). Tên động tác không tự cho biết lực, tần số, nguyên nhân, hư hại hay an toàn; `rung chuông` chỉ bảo đảm chuông phát tiếng khi câu/kết quả nói rõ. `Rung đùi` là tổ hợp chỉ nhịp chân khi ngồi, không tự chứng minh đắc ý, lo âu hay tính cách. Phân biệt `rung` với `run` là cơ thể run ngoài ý muốn, `lay` thường tác động qua lại, `lắc` nhấn đổi hướng và `rung chuyển` là dao động mạnh/quy mô hơn. Chữ Nôm `㧤` được ghi trực tiếp cho `rung`; đây là cách ghi Nôm, không phải từ nguyên Hán–Việt.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Tác động vào cây, dây, chuông hoặc vật khác để vật chuyển qua lại; kết quả cụ thể phải do ngữ cảnh nêu.
🇬🇧 To shake or set an object into repeated back-and-forth motion.
Ví dụ dùng từ:
Chú Ba rung cây khế thật nhẹ để mấy giọt nước mưa rơi xuống.
Uncle Ba gently shakes the starfruit tree so the raindrops fall off.
Source: VietLayers editorial exampleCô giáo rung chiếc chuông nhỏ, và câu sau mới cho biết chuông đã kêu.
The teacher shakes the small bell, and only the following sentence confirms that it rings.
Source: VietLayers editorial exampleĐứa nhỏ rung sợi dây để báo cho người bên kia bờ biết ghe đã tới.
The child shakes the rope to signal to the people across the bank that the boat has arrived.
Source: VietLayers editorial exampleAnh kỹ thuật rung thử tay vịn rồi đo lại độ chắc bằng quy trình của đơn vị.
The technician gives the handrail a test shake and then checks its stability using the organization's procedure.
Source: VietLayers editorial exampleGió mạnh rung mấy tàu lá dừa, nhưng chữ rung không tự cho biết sức gió bao nhiêu.
The strong wind shakes the coconut fronds, but rung alone does not specify the wind speed.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Tự dao động hoặc chuyển động nhỏ liên tiếp; nguyên nhân, thông số và tình trạng hư hại cần dữ kiện khác.
🇬🇧 For an object, surface, or device to vibrate or shake in small repeated movements.
Ví dụ dùng từ:
Điện thoại rung trong túi áo, má lấy ra xem ai đang gọi.
The phone vibrates in her blouse pocket, so Mum takes it out to see who is calling.
Source: VietLayers editorial exampleCửa kính rung khi xe tải chạy ngang, còn có hư hay không phải kiểm tra riêng.
The window vibrates as the lorry passes, while any damage must be checked separately.
Source: VietLayers editorial exampleMặt bàn rung nhẹ lúc máy xay hoạt động, nên chủ quán kê lại chân bàn.
The tabletop vibrates slightly while the grinder runs, so the shopkeeper adjusts the table leg.
Source: VietLayers editorial exampleÔng ngồi rung đùi theo nhịp nhạc; động tác ấy không tự nói ông đang đắc ý hay lo lắng.
He sits bouncing his leg to the music; the movement alone does not show whether he is pleased or anxious.
Source: VietLayers editorial exampleRung khác run: cái máy có thể rung, còn người có thể run vì lạnh.
Rung differs from run: a machine may vibrate, while a person may tremble from cold.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Từng thân cây ngã xuống liên hồi mặt nước rung chuyển, sóng gợn lên chạy dài, vỗ vào vách chòi của anh nghe lát chát.”