Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

To fall, to drop down.

Tiếng Anh: Là tuột khỏi chỗ đang giữ mà xuống thấp hơn, trong Nam nói rớt chớ không nói theo lối phổ thông.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
rớt xuống(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

To fall, to drop down.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1tuột khỏi chỗ đang giữ mà xuống thấp hơnđời sống[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Tuột khỏi chỗ đang giữ mà xuống thấp hơn. Trong Nam nói rớt chớ không nói lối kia, và cũng dùng nghĩa bóng: rớt từ cung trăng xuống tức là vỡ mộng một cái.

🇬🇧 To come loose from where it was held and go lower. The South uses its own verb, and also figuratively: falling from the moon means a dream broken at a stroke.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Mày không nghe nó vừa rên vừa lội xộn xộn, như con chó rớt xuống nước đó sao!

Did you not hear him groaning and splashing about like a dog fallen into the water?

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì

Công chúa dõi mắt nhìn đàn chim tranh mồi, cấu xé nhau, nhiều con rớt xuống biển.

The princess watched the birds fighting over prey and tearing at each other, and many fell into the sea.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công Chúa

Chúa tàu giựt mình vì tàu nghiêng, vì thanh gươm rớt xuống gây tiếng động.

The captain started at the ship's lurch and at the sword falling with a clatter.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Tốp nào qua khỏi rào cừ thì phải rớt xuống hầm chết hết, chạy không khỏi.

Any party past the stake fence would fall into the pit and die, with no escape.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đỗ Nương Nương báo oán

Nhưng tóc em chưa rớt xuống đời đâu người ạ, chưa làm đợt sóng lênh đênh.

But my hair has not yet fallen into the world, has not yet made a drifting wave.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Con dán rớt xuống, chàng dẫm bẹp dí một cách hùng hổ trước đôi mắt thán phục của vợ.

The cockroach fell and he stamped it flat with a flourish before his wife's admiring eyes.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Ghét

Tư Lập cầm nhánh cây khô gạt mạnh vào ổ; ong rớt xuống cỏ từng mảng, lần lần tan ra.

He took a dry branch and struck the nest hard, and the bees fell onto the grass in clumps and slowly scattered.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Lý-Khôi đi giữa trở lại không kịp, nên cũng bị gỗ lăn rớt xuống hố như quân lính vậy.

He was in the middle and could not turn back in time, so the rolling logs made him fall into the pit like the soldiers.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huy

Hiếu tái mặt đi, vì câu hỏi ấy như xô nàng từ cung trăng rớt xuống.

She went pale, for that question was like a shove that made her fall from the moon.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Từ trên đầu xông nhà, một tàu lá rớt xuống kế bên ông, ông không ngó lại, không giựt mình.

From the roof ridge a leaf frond fell beside him, and he neither looked back nor started.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Mày không nghe nó vừa rên vừa lội xộn xộn, như con chó rớt xuống nước đó sao!
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì, Phần 3.3
Công chúa dõi mắt nhìn đàn chim tranh mồi, cấu xé nhau, nhiều con rớt xuống biển.
Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công Chúa, 3. Người ân của Công chúa
Chúa tàu giựt mình vì tàu nghiêng, vì thanh gươm rớt xuống gây tiếng động.
Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời, Phần 6
Tốp nào qua khỏi rào cừ thì phải rớt xuống hầm chết hết, chạy không khỏi.
Hồ Biểu Chánh, Đỗ Nương Nương báo oán, Chương VI I I - MỘT CÕI XƯNG HÙNG
Nhưng tóc em chưa rớt xuống đời đâu người ạ, chưa làm đợt sóng lênh đênh.
Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng, Chương 5
Con dán rớt xuống, chàng dẫm bẹp dí một cách hùng hổ trước đôi mắt thán phục của vợ.
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Ghét, Dễ Ghét
Tư Lập cầm nhánh cây khô gạt mạnh vào ổ; ong rớt xuống cỏ từng mảng, lần lần tan ra.
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Hương Rừng
Lý-Khôi đi giữa trở lại không kịp, nên cũng bị gỗ lăn rớt xuống hố như quân lính vậy.
Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huy, Chương 11