諧
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết14 từ
Nghĩa chữ
Chữ 諧 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 諧 (7)
bi hàitính từ
Vừa buồn thảm vừa tức cười, hai thứ lẫn vô nhau trong cùng một chuyện.
Tiếng Việt phổ thông
hài cốtdanh từ
Phần còn lại của thân người đã mất, là xương hay tro sau khi thiêu.
Tiếng Việt phổ thông
hài nhidanh từ
Đứa nhỏ mới sanh, còn ẵm ngửa, chưa biết gì.
Tiếng Việt phổ thông
hài hướctính từ; động từ
Có ý chọc cười, làm người ta thấy vui, thấy mắc cười; cũng là nói hay làm để chọc cười.
Tiếng Việt phổ thông
hài kịchdanh từ
Vở tuồng diễn trên sân khấu để chọc cười người coi; tuồng vui.
Tiếng Việt phổ thông
hình hàidanh từ
Thân thể một con người với vóc dáng của nó, nhứt là thân thể nhỏ xíu của đứa nhỏ mới sanh.
Tiếng Việt phổ thông
khôi hàitính từ
Là làm cho người ta cười bằng cái lối nói, nên nó khác buồn cười ở chỗ nó là một tài chớ không phải một tình cảnh.
Tiếng Việt phổ thông