Nghĩa chữ
Chữ 職 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 職 (14)
Chức vụ và địa vị một người giữ trong xã hội, làng xóm hay một tổ chức.
Cái chỗ ngồi trong một sở, với bổn phận gắn liền vô chỗ đó.
Đứng ra lo liệu, sắp đặt cho một cuộc vui, một buổi lễ hay một công việc chung diễn ra có nề nếp.
Người làm công ăn lương cho hãng tư, không phải cho nhà nước; đối với công chức.
Xin thôi, bỏ chức vụ hay công việc mình đang giữ.
Người giữ một ngôi thứ, một phần việc trong một đạo, đứng ra lo việc cúng tế, coi sóc người theo đạo.
Lấy lại chức của một người, không cho làm chức đó nữa, vì người đó có lỗi hay làm trái ý cấp trên.
Người ăn lương nhà nước, làm việc giấy tờ trong một ngạch.
Là nhận lấy một chức trong làng hoặc trong sở, tức là từ nay đứng ra gánh phần việc của chức đó.
Quyền hạn và trách nhiệm của một chức vụ; thường gặp trong nhà chức trách, tức những người có quyền của nhà nước như cảnh sát, quan chức.
Là cả bộ người có chức trong làng nói gộp lại, nên nó không đếm từng người mà chỉ cả hàng: hương hào, hương quản, hương sư, hương thôn.
Nghề mình làm để sống, cùng phần việc và phận sự của nghề đó.
Những người giữ chức việc trong một làng ở Nam Kỳ thời trước, do làng cử ra để lo việc chung của làng.
Ban chức việc cai quản một làng ở Nam Kỳ thời trước, gồm các hương chức ngồi chung một hội tề để lo việc làng.