Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết33 từ

Nghĩa chữ

Chữ 職 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 職 (14)

Xem tất cả từ điển
chức vịdanh từ

Chức vụ và địa vị một người giữ trong xã hội, làng xóm hay một tổ chức.

Tiếng Việt phổ thông
chức vụdanh từ

Cái chỗ ngồi trong một sở, với bổn phận gắn liền vô chỗ đó.

Tiếng Việt phổ thông
tổ chứcđộng từ; danh từ

Đứng ra lo liệu, sắp đặt cho một cuộc vui, một buổi lễ hay một công việc chung diễn ra có nề nếp.

Tiếng Việt phổ thông
tư chứcdanh từ

Người làm công ăn lương cho hãng tư, không phải cho nhà nước; đối với công chức.

Tiếng Việt phổ thông
từ chứcđộng từ

Xin thôi, bỏ chức vụ hay công việc mình đang giữ.

Tiếng Việt phổ thông
chức sắcdanh từ

Người giữ một ngôi thứ, một phần việc trong một đạo, đứng ra lo việc cúng tế, coi sóc người theo đạo.

Tiếng Việt phổ thông
cách chứcđộng từ

Lấy lại chức của một người, không cho làm chức đó nữa, vì người đó có lỗi hay làm trái ý cấp trên.

Tiếng Việt phổ thông
công chứcdanh từ

Người ăn lương nhà nước, làm việc giấy tờ trong một ngạch.

Tiếng Việt phổ thông
lãnh chứcđộng từ

Là nhận lấy một chức trong làng hoặc trong sở, tức là từ nay đứng ra gánh phần việc của chức đó.

Tiếng Việt phổ thông
chức tráchdanh từ

Quyền hạn và trách nhiệm của một chức vụ; thường gặp trong nhà chức trách, tức những người có quyền của nhà nước như cảnh sát, quan chức.

Tiếng Việt phổ thông
hương chứcdanh từ

Là cả bộ người có chức trong làng nói gộp lại, nên nó không đếm từng người mà chỉ cả hàng: hương hào, hương quản, hương sư, hương thôn.

Tiếng Việt phổ thông
chức nghiệpdanh từ

Nghề mình làm để sống, cùng phần việc và phận sự của nghề đó.

Tiếng Việt phổ thông
hương chức làngdanh từ

Những người giữ chức việc trong một làng ở Nam Kỳ thời trước, do làng cử ra để lo việc chung của làng.

Phương ngữ Nam Bộ
hương chức hội tềdanh từ

Ban chức việc cai quản một làng ở Nam Kỳ thời trước, gồm các hương chức ngồi chung một hội tề để lo việc làng.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 職 (19 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng